Tra cứuKho từ vựng HSK

Từ Điển

Tìm kiếm từ vựng + ví dụ. Vui lòng báo lại với mình, nếu có từ vựng hay ví dụ thiếu chính xác, không đúng hoặc chưa phù hợp nhé! Cảm ơn các bạn ^^

一旦

Danh từ

yī dàn

HSK 5
một khi

一旦系统出现错误,我们必须立即重启服务器。

yí dàn xì tǒng chū xiàn cuò wù , wǒ men bì xū lì jí chóng qǐ fú wù qì 。

Một khi hệ thống gặp lỗi, chúng ta phải ngay lập tức khởi động lại máy chủ.

一致

Danh từ

yī zhì

HSK 5
nhất trí

团队成员对新的开发计划达成了一致意见。

tuán duì chéng yuán duì xīn de kāi fā jì huà dá chéng le yí zhì yì jiàn 。

Các thành viên trong nhóm đã đạt được sự nhất trí về kế hoạch phát triển mới.

一路

Danh từ

yī lù

HSK 5
cùng đường

祝你因公出差一路上平安顺利。

zhù nǐ yīn gōng chū chāi yí lù shang píng ān shùn lì 。

Chúc bạn thượng lộ bình an và thuận lợi trong chuyến công tác này.

一辈子

Danh từ

yī bèi zi

HSK 5
cả đời

一辈子都在致力于人工智能的研究。

tā yí bèi zi dōu zài zhì lì yú rén gōng zhì néng de yán jiū 。

Ông ấy đã dành cả đời mình để cống hiến cho nghiên cứu trí tuệ nhân tạo.

Danh từ

dīng

HSK 5
đinh (thứ tư)

这个零件被归类为类,属于次要部件。

zhè ge líng jiàn bèi guī lèi wèi dīng lèi , shǔ yú cì yào bù jiàn 。

Linh kiện này được phân vào loại Đinh, thuộc về bộ phận thứ yếu.

万一

Danh từ

wàn yī

HSK 5
vạn nhất, nhỡ ra

万一数据库崩溃,我们有备份方案吗?

wàn yī shù jù kù bēng kuì , wǒ men yǒu bèi fèn fāng àn ma ?

Nhỡ ra cơ sở dữ liệu bị sập, chúng ta có phương án dự phòng không?

上当

Danh từ

shàng dàng

HSK 5
mắc lừa

不要上当受骗,官方永远不会问你的密码。

bú yào shàng dàng shòu piàn , guān fāng yǒng yuǎn bú huì wèn nǐ de mì mǎ 。

Đừng để bị mắc lừa, phía chính thức sẽ không bao giờ hỏi mật khẩu của bạn.

下载

Phó từ

xià zǎi

HSK 5
tải xuống

你可以从我们的官方网站下载最新的驱动程序。

nǐ kě yǐ cóng wǒ men de guān fāng wǎng zhàn xià zài zuì xīn de qū dòng chéng xù 。

Bạn có thể tải xuống trình điều khiển mới nhất từ trang web chính thức của chúng tôi.

不免

Danh từ

bù miǎn

HSK 5
không tránh khỏi

刚开始学习新技术,不免会遇到一些困难。

gāng kāi shǐ xué xí xīn jì shù , bù miǎn huì yù dào yì xiē kùn nán 。

Mới bắt đầu học công nghệ mới, không tránh khỏi sẽ gặp phải một số khó khăn.

不好意思

Động từ

bù hǎo yì si

HSK 5
ngại ngùng

不好意思,开会迟到了,刚才网络有点问题。

bù hǎo yì si , kāi huì chí dào le , gāng cái wǎng luò yǒu diǎn wèn tí 。

Xin lỗi, tôi đi họp muộn, vừa rồi mạng có chút vấn đề.

不如

Phó từ

bù rú

HSK 5
không bằng

与其手动输入数据,不如编写一个脚本来自动处理。

yǔ qí shǒu dòng shū rù shù jù , bù rú biān xiě yí gè jiǎo běn lái zì dòng chǔ lǐ 。

Thà rằng tự nhập dữ liệu, không bằng viết một script để xử lý tự động.

不安

Danh từ

bù ān

HSK 5
bất an

在项目发布前夕, 他的内心感到非常不安

zài xiàng mù fā bù qián xī , tā de nèi xīn gǎn dào fēi cháng bù ān 。

Vào đêm trước khi phát hành dự án, lòng anh ấy cảm thấy rất bất an.

不得了

Danh từ

bù dé liǎo

HSK 5
cực kỳ, chết dở

这次系统的漏洞影响非常大,真是不得了

zhè cì xì tǒng de lòu dòng yǐng xiǎng fēi cháng dà , zhēn shì bù dé liǎo 。

Lỗ hổng hệ thống lần này ảnh hưởng rất lớn, thực sự là chuyện hệ trọng.

不必

Trợ động từ

bù bì

HSK 5
không cần

不必担心进度,我们会按时完成开发。

nǐ bú bì dān xīn jìn dù , wǒ men huì àn shí wán chéng kāi fā 。

Bạn không cần lo lắng về tiến độ, chúng tôi sẽ hoàn thành phát triển đúng hạn.

不断

Danh từ

bù duàn

HSK 5
không ngừng

程序员需要不断学习新技术以保持竞争力。

chéng xù yuán xū yào bú duàn xué xí xīn jì shù yǐ bǎo chí jìng zhēng lì 。

Lập trình viên cần liên tục học hỏi công nghệ mới để duy trì sức cạnh tranh.

不然

Danh từ

bù rán

HSK 5
nếu không

请尽快整理文档,不然我们无法交接工作。

qǐng jǐn kuài zhěng lǐ wén dàng , bù rán wǒ men wú fǎ jiāo jiē gōng zuò 。

Vui lòng sớm sắp xếp tài liệu, nếu không chúng tôi không thể bàn giao công việc.

不耐烦

Danh từ

bù nài fán

HSK 5
mất kiên nhẫn

面对频繁的改动需求,他显得有些不耐烦

miàn duì pín fán de gǎi dòng xū qiú , tā xiǎn de yǒu xiē bú nài fán 。

Đối mặt với các yêu cầu thay đổi thường xuyên, anh ấy có vẻ hơi mất kiên nhẫn.

不要紧

Đại từ

bù yào jǐn

HSK 5
không sao đâu

没关系,这个小错误不要紧,已经修复了。

méi guān xì , zhè ge xiǎo cuò wù bú yào jǐn , yǐ jīng xiū fù le 。

Không sao, lỗi nhỏ này không quan trọng, đã được sửa rồi.

不见得

Phó từ

bù jiàn de

HSK 5
chưa chắc

最贵的服务器不见得就是性能最好的。

zuì guì de fú wù qì bú jiàn dé jiù shì xìng néng zuì hǎo de 。

Máy chủ đắt nhất chưa chắc đã là máy chủ có hiệu năng tốt nhất.

不足

Danh từ

bù zú

HSK 5
không đủ

由于预算不足,这个功能的开发被推迟了。

yóu yú yù suàn bù zú , zhè ge gōng néng de kāi fā bèi tuī chí le 。

Do ngân sách không đủ, việc phát triển chức năng này đã bị trì hoãn.

与其

Phó từ

yǔ qí

HSK 5
thà...còn hơn

与其在旧代码上修补,不如直接重构整个模块。

yǔ qí zài jiù dài mǎ shàng xiū bǔ , bù rú zhí jiē zhòng gòu zhěng gè mó kuài 。

Thà là trực tiếp cấu trúc lại toàn bộ module, còn hơn là cứ chắp vá trên code cũ.

Danh từ

chǒu

HSK 5
xấu xí

虽然UI界面看起来有点,但核心功能很强大。

suī rán UI jiè miàn kàn qǐ lái yǒu diǎn chǒu , dàn hé xīn gōng néng hěn qiáng dà 。

Mặc dù giao diện UI nhìn hơi xấu, nhưng chức năng cốt lõi rất mạnh mẽ.

专家

Danh từ

zhuān jiā

HSK 5
chuyên gia

我们聘请了网络安全专家来评估系统。

wǒ men pìn qǐng le wǎng luò ān quán zhuān jiā lái píng gū xì tǒng 。

Chúng tôi đã thuê chuyên gia an ninh mạng để đánh giá hệ thống.

专心

Danh từ

zhuān xīn

HSK 5
chuyên tâm

在编写代码时,需要专心致志以减少逻辑错误。

zài biān xiě dài mǎ shí , xū yào zhuān xīn zhì zhì yǐ jiǎn shǎo luó jí cuò wù 。

Khi viết code, cần phải chuyên tâm để giảm thiểu các lỗi logic.

Danh từ

bǐng

HSK 5
bính (thứ ba)

该生产线的优先级被标记为级。

gāi shēng chǎn xiàn de yōu xiān jí bèi biāo jì wèi bǐng jí 。

Mức độ ưu tiên của dây chuyền sản xuất này được đánh dấu là cấp Bính.

业余

Danh từ

yè yú

HSK 5
nghiệp dư

利用业余时间,我开发了一个开源的小工具。

lì yòng yè yú shí jiān , wǒ kāi fā le yí gè kāi yuán de xiǎo gōng jù 。

Sử dụng thời gian rảnh, tôi đã phát triển một công cụ mã nguồn mở nhỏ.

业务

Danh từ

yè wù

HSK 5
nghiệp vụ

我们需要深入了解客户的业务流程。

wǒ men xū yào shēn rù liǎo jiě kè hù de yè wù liú chéng 。

Chúng ta cần tìm hiểu sâu về quy trình nghiệp vụ của khách hàng.

丝毫

Danh từ

sī háo

HSK 5
một chút cũng không

尽管面临压力,他的态度却丝毫没有动摇。

jǐn guǎn miàn lín yā lì , tā de tài dù què sī háo méi yǒu dòng yáo 。

Mặc dù đối mặt với áp lực, thái độ của anh ấy không hề dao động chút nào.

丝绸

Danh từ

sī chóu

HSK 5
tơ lụa

这里的丝绸产品质量上乘,远销海外。

zhè lǐ de sī chóu chǎn pǐn zhì liàng shàng chéng , yuǎn xiāo hǎi wài 。

Sản phẩm tơ lụa ở đây chất lượng cao cấp, được xuất khẩu ra nước ngoài.

严肃

Danh từ

yán sù

HSK 5
nghiêm túc

经理严肃地批评了工作中出现的低级失误。

jīng lǐ yán sù dì pī píng le gōng zuò zhōng chū xiàn de dī jí shī wù 。

Quản lý đã nghiêm túc phê bình những lỗi sơ đẳng xuất hiện trong công việc.

个人

Danh từ

gè rén

HSK 5
cá nhân

请妥善保管个人账户信息,不要泄露给他人。

qǐng tuǒ shàn bǎo guǎn gè rén zhàng hù xìn xī , bú yào xiè lòu gěi tā rén 。

Vui lòng bảo quản tốt thông tin tài khoản cá nhân, đừng tiết lộ cho người khác.

个别

Phó từ

gè bié

HSK 5
riêng lẻ

除了个别极端情况,大部分流量都能正常负载。

chú le gè bié jí duān qíng kuàng , dà bù fen liú liàng dōu néng zhèng cháng fù zài 。

Ngoại trừ một số ít trường hợp cực đoan, hầu hết lưu lượng đều có thể tải bình thường.

个性

Danh từ

gè xìng

HSK 5
cá tính

这款应用支持个性化设置,满足不同用户需求。

zhè kuǎn yìng yòng zhī chí gè xìng huà shè zhì , mǎn zú bù tóng yòng hù xū qiú 。

Ứng dụng này hỗ trợ cài đặt cá nhân hóa, đáp ứng nhu cầu của các người dùng khác nhau.

中介

Động từ

zhōng jiè

HSK 5
trung gian

通过房产中介,他们租到了一间靠近地铁的办公室。

tōng guò fáng chǎn zhōng jiè , tā men zū dào le yì jiān kào jìn dì tiě de bàn gōng shì 。

Thông qua môi giới bất động sản, họ đã thuê được một văn phòng gần tàu điện ngầm.

中心

Danh từ

zhōng xīn

HSK 5
trung tâm

数据中心负责管理成千上万台服务器。

shù jù zhōng xīn fù zé guǎn lǐ chéng qiān shàng wàn tái fú wù qì 。

Trung tâm dữ liệu chịu trách nhiệm quản lý hàng ngàn máy chủ.

中旬

Danh từ

zhōng xún

HSK 5
trung tuần

预计这个项目将在下个月中旬正式上线。

yù jì zhè ge xiàng mù jiāng zài xià gè yuè zhōng xún zhèng shì shàng xiàn 。

Dự kiến dự án này sẽ chính thức lên sóng vào giữa tháng sau.

临时

Giới từ

lín shí

HSK 5
tạm thời

这是一份临时方案,旨在快速解决当前的紧急问题。

zhè shì yí fèn lín shí fāng àn , zhǐ zài kuài sù jiě jué dāng qián de jǐn jí wèn tí 。

Đây là một phương án tạm thời, nhằm mục đích giải quyết nhanh vấn đề khẩn cấp hiện tại.

主人

Danh từ

zhǔ rén

HSK 5
chủ nhân

欢迎来到我们的实验室,我带大家参观一下。

huān yíng lái dào wǒ men de shí yàn shì , wǒ dài dà jiā cān guān yí xià 。

Chào mừng đến với phòng thí nghiệm của chúng tôi, tôi sẽ dẫn mọi người đi tham quan một chút.

主席

Danh từ

zhǔ xí

HSK 5
chủ tịch

会议主席宣布论坛正式开始。

huì yì zhǔ xí xuān bù lùn tán zhèng shì kāi shǐ 。

Chủ tịch hội nghị tuyên bố diễn đàn chính thức bắt đầu.

主张

Động từ

zhǔ zhāng

HSK 5
chủ trương

他在技术选型上一直主张使用开源框架。

tā zài jì shù xuǎn xíng shàng yì zhí zhǔ zhāng shǐ yòng kāi yuán kuàng jià 。

Anh ấy từ trước đến nay luôn chủ trương sử dụng các framework mã nguồn mở trong việc chọn lựa công nghệ.

主持

Động từ

zhǔ chí

HSK 5
chủ trì

今天的技术分享会由测试组组长主持

jīn tiān de jì shù fēn xiǎng huì yóu cè shì zǔ zǔ zhǎng zhǔ chí 。

Buổi chia sẻ công nghệ hôm nay do trưởng nhóm kiểm thử trì.

主观

Danh từ

zhǔ guān

HSK 5
chủ quan

我们的评估应该基于客观数据,而非主观臆断。

wǒ men de píng gū yīng gāi jī yú kè guān shù jù , ér fēi zhǔ guān yì duàn 。

Việc đánh giá của chúng ta nên dựa trên dữ liệu khách quan, thay vì phán đoán chủ quan.

Động từ

HSK 5
giơ, nâng

了一个生动的例子来说明异步编程的概念。

tā jǔ le yí gè shēng dòng de lì zǐ lái shuō míng yì bù biān chéng de gài niàn 。

Anh ấy đã đưa ra một ví dụ sinh động để minh họa khái niệm lập trình bất đồng bộ.

义务

Danh từ

yì wù

HSK 5
nghĩa vụ

维护系统的安全性是每一位运维人员的义务

wéi hù xì tǒng de ān quán xìng shì měi yí wèi yùn wéi rén yuán de yì wù 。

Duy trì tính bảo mật của hệ thống là nghĩa vụ của mỗi nhân viên vận hành.

乐观

Danh từ

lè guān

HSK 5
lạc quan

我们对这个季度的业绩增长持乐观态度。

wǒ men duì zhè ge jì dù de yè jì zēng zhǎng chí lè guān tài dù 。

Chúng tôi giữ thái độ lạc quan về sự tăng trưởng doanh số trong quý này.

Tính từ

guāi

HSK 5
ngoan

孩子很,在爸爸工作时安静地坐在旁边。

hái zi hěn guāi , zài bà ba gōng zuò shí ān jìng dì zuò zài páng biān 。

Đứa trẻ rất ngoan, ngồi yên bên cạnh khi bố đang làm việc.

Động từ

chéng

HSK 5
nhân, cưỡi

您可以电梯直达位于30层的会议室。

nín kě yǐ chéng diàn tī zhí dá wèi yú 30 céng de huì yì shì 。

Quý khách có thể đi thang máy lên thẳng phòng họp ở tầng 30.

Danh từ

HSK 5
ất (thứ hai)

测试用例已经通过,正在进行丙组测试。

cè shì yòng lì yǐ yǐ jīng tōng guò , zhèng zài jìn xíng bǐng zǔ cè shì 。

Ca kiểm thử B đã thông qua, đang tiến hành thử nghiệm nhóm C.

书架

Danh từ

shū jià

HSK 5
giá sách

办公室的长廊里摆放着满满的书架

bàn gōng shì de cháng láng lǐ bǎi fàng zhe mǎn mǎn de shū jià 。

Dọc hành lang văn phòng bày biện những giá sách đầy ắp.

了不起

Danh từ

liǎo bu qǐ

HSK 5
phi thường

能在三个月内独立开发这款App,真是了不起

néng zài sān gè yuè nèi dú lì kāi fā zhè kuǎn App, zhēn shì liǎo bù qǐ 。

Có thể độc lập phát triển ứng dụng này trong vòng ba tháng, thật sự phi thường.

争取

Động từ

zhēng qǔ

HSK 5
tranh thủ

我们要争取在代码冻结期前完成所有Bug修复。

wǒ men yào zhēng qǔ zài dài mǎ dòng jié qī qián wán chéng suǒ yǒu Bug xiū fù 。

Chúng ta cần tranh thủ hoàn thành tất cả các việc sửa lỗi trước giai đoạn đóng băng code.

争论

Danh từ

zhēng lùn

HSK 5
tranh luận

关于是否使用新技术,开发小组发生了激烈的争论

guān yú shì fǒu shǐ yòng xīn jì shù , kāi fā xiǎo zǔ fā shēng le jī liè de zhēng lùn 。

Về việc có nên sử dụng công nghệ mới hay không, nhóm phát triển đã xảy ra một cuộc tranh luận kịch liệt.

事先

Giới từ

shì xiān

HSK 5
trước đó

如果事先做好压力测试,这次事故也许可以避免。

rú guǒ shì xiān zuò hǎo yā lì cè shì , zhè cì shì gù yě xǔ kě yǐ bì miǎn 。

Nếu trước đó thực hiện tốt việc kiểm tra áp lực, sự cố lần này có lẽ đã có thể tránh khỏi.

事实

Danh từ

shì shí

HSK 5
sự thật

事实证明,简洁的代码往往比复杂的逻辑更易维护。

shì shí zhèng míng , jiǎn jié de dài mǎ wǎng wǎng bǐ fù zá de luó jí gèng yì wéi hù 。

Sự thật chứng minh, mã nguồn súc tích thường dễ bảo trì hơn logic phức tạp.

事物

Danh từ

shì wù

HSK 5
sự vật

互联网金融是近年来出现的一个新兴事物

hù lián wǎng jīn róng shì jìn nián lái chū xiàn de yí gè xīn xīng shì wù 。

Tài chính internet là một sự vật mới xuất hiện trong những năm gần đây.

交换

Động từ

jiāo huàn

HSK 5
trao đổi

这两个接口通过API网关进行加密数据交换

zhè liǎng gè jiē kǒu tōng guò API wǎng guān jìn xíng jiā mì shù jù jiāo huàn 。

Hai interface này thực hiện trao đổi dữ liệu mã hóa thông qua API Gateway.

交际

Danh từ

jiāo jì

HSK 5
giao tiếp

良好的社交交际能力不仅对销售,对技术管理也很重要。

liáng hǎo de shè jiāo jiāo jì néng lì bù jǐn duì xiāo shòu , duì jì shù guǎn lǐ yě hěn zhòng yào 。

Khả năng giao tiếp xã hội tốt không chỉ đối với sales mà còn quan trọng đối với quản lý kỹ thuật.

产品

Danh từ

chǎn pǐn

HSK 5
sản phẩm

产品经理正在整理下一迭代的需求文档。

chǎn pǐn jīng lǐ zhèng zài zhěng lǐ xià yì dié dài de xū qiú wén dàng 。

Quản lý sản phẩm đang sắp xếp tài liệu yêu cầu cho phiên bản kế tiếp.

产生

Động từ

chǎn shēng

HSK 5
nảy sinh

网络延迟会导致用户操作时产生明显的卡顿感。

wǎng luò yán chí huì dǎo zhì yòng hù cāo zuò shí chǎn shēng míng xiǎn de kǎ dùn gǎn 。

Độ trễ mạng sẽ dẫn đến cảm giác giật lag rõ rệt khi người dùng thao tác.

享受

Động từ

xiǎng shòu

HSK 5
hưởng thụ

我们的目标是让用户享受科技带来的便捷生活。

wǒ men de mù biāo shì ràng yòng hù xiǎng shòu kē jì dài lái de biàn jié shēng huó 。

Mục tiêu của chúng tôi là để người dùng hưởng thụ cuộc sống tiện lợi do công nghệ mang lại.