一旦
Danh từyī dàn
一旦系统出现错误,我们必须立即重启服务器。
yí dàn xì tǒng chū xiàn cuò wù , wǒ men bì xū lì jí chóng qǐ fú wù qì 。
Một khi hệ thống gặp lỗi, chúng ta phải ngay lập tức khởi động lại máy chủ.
Tìm kiếm từ vựng + ví dụ. Vui lòng báo lại với mình, nếu có từ vựng hay ví dụ thiếu chính xác, không đúng hoặc chưa phù hợp nhé! Cảm ơn các bạn ^^
yī dàn
一旦系统出现错误,我们必须立即重启服务器。
yí dàn xì tǒng chū xiàn cuò wù , wǒ men bì xū lì jí chóng qǐ fú wù qì 。
Một khi hệ thống gặp lỗi, chúng ta phải ngay lập tức khởi động lại máy chủ.
yī zhì
团队成员对新的开发计划达成了一致意见。
tuán duì chéng yuán duì xīn de kāi fā jì huà dá chéng le yí zhì yì jiàn 。
Các thành viên trong nhóm đã đạt được sự nhất trí về kế hoạch phát triển mới.
yī lù
祝你因公出差一路上平安顺利。
zhù nǐ yīn gōng chū chāi yí lù shang píng ān shùn lì 。
Chúc bạn thượng lộ bình an và thuận lợi trong chuyến công tác này.
yī bèi zi
他一辈子都在致力于人工智能的研究。
tā yí bèi zi dōu zài zhì lì yú rén gōng zhì néng de yán jiū 。
Ông ấy đã dành cả đời mình để cống hiến cho nghiên cứu trí tuệ nhân tạo.
dīng
这个零件被归类为丁类,属于次要部件。
zhè ge líng jiàn bèi guī lèi wèi dīng lèi , shǔ yú cì yào bù jiàn 。
Linh kiện này được phân vào loại Đinh, thuộc về bộ phận thứ yếu.
wàn yī
万一数据库崩溃,我们有备份方案吗?
wàn yī shù jù kù bēng kuì , wǒ men yǒu bèi fèn fāng àn ma ?
Nhỡ ra cơ sở dữ liệu bị sập, chúng ta có phương án dự phòng không?
shàng dàng
不要上当受骗,官方永远不会问你的密码。
bú yào shàng dàng shòu piàn , guān fāng yǒng yuǎn bú huì wèn nǐ de mì mǎ 。
Đừng để bị mắc lừa, phía chính thức sẽ không bao giờ hỏi mật khẩu của bạn.
xià zǎi
你可以从我们的官方网站下载最新的驱动程序。
nǐ kě yǐ cóng wǒ men de guān fāng wǎng zhàn xià zài zuì xīn de qū dòng chéng xù 。
Bạn có thể tải xuống trình điều khiển mới nhất từ trang web chính thức của chúng tôi.
bù miǎn
刚开始学习新技术,不免会遇到一些困难。
gāng kāi shǐ xué xí xīn jì shù , bù miǎn huì yù dào yì xiē kùn nán 。
Mới bắt đầu học công nghệ mới, không tránh khỏi sẽ gặp phải một số khó khăn.
bù hǎo yì si
不好意思,开会迟到了,刚才网络有点问题。
bù hǎo yì si , kāi huì chí dào le , gāng cái wǎng luò yǒu diǎn wèn tí 。
Xin lỗi, tôi đi họp muộn, vừa rồi mạng có chút vấn đề.
bù rú
与其手动输入数据,不如编写一个脚本来自动处理。
yǔ qí shǒu dòng shū rù shù jù , bù rú biān xiě yí gè jiǎo běn lái zì dòng chǔ lǐ 。
Thà rằng tự nhập dữ liệu, không bằng viết một script để xử lý tự động.
bù ān
在项目发布前夕, 他的内心感到非常不安。
zài xiàng mù fā bù qián xī , tā de nèi xīn gǎn dào fēi cháng bù ān 。
Vào đêm trước khi phát hành dự án, lòng anh ấy cảm thấy rất bất an.
bù dé liǎo
这次系统的漏洞影响非常大,真是不得了。
zhè cì xì tǒng de lòu dòng yǐng xiǎng fēi cháng dà , zhēn shì bù dé liǎo 。
Lỗ hổng hệ thống lần này ảnh hưởng rất lớn, thực sự là chuyện hệ trọng.
bù bì
你不必担心进度,我们会按时完成开发。
nǐ bú bì dān xīn jìn dù , wǒ men huì àn shí wán chéng kāi fā 。
Bạn không cần lo lắng về tiến độ, chúng tôi sẽ hoàn thành phát triển đúng hạn.
bù duàn
程序员需要不断学习新技术以保持竞争力。
chéng xù yuán xū yào bú duàn xué xí xīn jì shù yǐ bǎo chí jìng zhēng lì 。
Lập trình viên cần liên tục học hỏi công nghệ mới để duy trì sức cạnh tranh.
bù rán
请尽快整理文档,不然我们无法交接工作。
qǐng jǐn kuài zhěng lǐ wén dàng , bù rán wǒ men wú fǎ jiāo jiē gōng zuò 。
Vui lòng sớm sắp xếp tài liệu, nếu không chúng tôi không thể bàn giao công việc.
bù nài fán
面对频繁的改动需求,他显得有些不耐烦。
miàn duì pín fán de gǎi dòng xū qiú , tā xiǎn de yǒu xiē bú nài fán 。
Đối mặt với các yêu cầu thay đổi thường xuyên, anh ấy có vẻ hơi mất kiên nhẫn.
bù yào jǐn
没关系,这个小错误不要紧,已经修复了。
méi guān xì , zhè ge xiǎo cuò wù bú yào jǐn , yǐ jīng xiū fù le 。
Không sao, lỗi nhỏ này không quan trọng, đã được sửa rồi.
bù jiàn de
最贵的服务器不见得就是性能最好的。
zuì guì de fú wù qì bú jiàn dé jiù shì xìng néng zuì hǎo de 。
Máy chủ đắt nhất chưa chắc đã là máy chủ có hiệu năng tốt nhất.
bù zú
由于预算不足,这个功能的开发被推迟了。
yóu yú yù suàn bù zú , zhè ge gōng néng de kāi fā bèi tuī chí le 。
Do ngân sách không đủ, việc phát triển chức năng này đã bị trì hoãn.
yǔ qí
与其在旧代码上修补,不如直接重构整个模块。
yǔ qí zài jiù dài mǎ shàng xiū bǔ , bù rú zhí jiē zhòng gòu zhěng gè mó kuài 。
Thà là trực tiếp cấu trúc lại toàn bộ module, còn hơn là cứ chắp vá trên code cũ.
chǒu
虽然UI界面看起来有点丑,但核心功能很强大。
suī rán UI jiè miàn kàn qǐ lái yǒu diǎn chǒu , dàn hé xīn gōng néng hěn qiáng dà 。
Mặc dù giao diện UI nhìn hơi xấu, nhưng chức năng cốt lõi rất mạnh mẽ.
zhuān jiā
我们聘请了网络安全专家来评估系统。
wǒ men pìn qǐng le wǎng luò ān quán zhuān jiā lái píng gū xì tǒng 。
Chúng tôi đã thuê chuyên gia an ninh mạng để đánh giá hệ thống.
zhuān xīn
在编写代码时,需要专心致志以减少逻辑错误。
zài biān xiě dài mǎ shí , xū yào zhuān xīn zhì zhì yǐ jiǎn shǎo luó jí cuò wù 。
Khi viết code, cần phải chuyên tâm để giảm thiểu các lỗi logic.
bǐng
该生产线的优先级被标记为丙级。
gāi shēng chǎn xiàn de yōu xiān jí bèi biāo jì wèi bǐng jí 。
Mức độ ưu tiên của dây chuyền sản xuất này được đánh dấu là cấp Bính.
yè yú
利用业余时间,我开发了一个开源的小工具。
lì yòng yè yú shí jiān , wǒ kāi fā le yí gè kāi yuán de xiǎo gōng jù 。
Sử dụng thời gian rảnh, tôi đã phát triển một công cụ mã nguồn mở nhỏ.
yè wù
我们需要深入了解客户的业务流程。
wǒ men xū yào shēn rù liǎo jiě kè hù de yè wù liú chéng 。
Chúng ta cần tìm hiểu sâu về quy trình nghiệp vụ của khách hàng.
sī háo
尽管面临压力,他的态度却丝毫没有动摇。
jǐn guǎn miàn lín yā lì , tā de tài dù què sī háo méi yǒu dòng yáo 。
Mặc dù đối mặt với áp lực, thái độ của anh ấy không hề dao động chút nào.
sī chóu
这里的丝绸产品质量上乘,远销海外。
zhè lǐ de sī chóu chǎn pǐn zhì liàng shàng chéng , yuǎn xiāo hǎi wài 。
Sản phẩm tơ lụa ở đây chất lượng cao cấp, được xuất khẩu ra nước ngoài.
yán sù
经理严肃地批评了工作中出现的低级失误。
jīng lǐ yán sù dì pī píng le gōng zuò zhōng chū xiàn de dī jí shī wù 。
Quản lý đã nghiêm túc phê bình những lỗi sơ đẳng xuất hiện trong công việc.
gè rén
请妥善保管个人账户信息,不要泄露给他人。
qǐng tuǒ shàn bǎo guǎn gè rén zhàng hù xìn xī , bú yào xiè lòu gěi tā rén 。
Vui lòng bảo quản tốt thông tin tài khoản cá nhân, đừng tiết lộ cho người khác.
gè bié
除了个别极端情况,大部分流量都能正常负载。
chú le gè bié jí duān qíng kuàng , dà bù fen liú liàng dōu néng zhèng cháng fù zài 。
Ngoại trừ một số ít trường hợp cực đoan, hầu hết lưu lượng đều có thể tải bình thường.
gè xìng
这款应用支持个性化设置,满足不同用户需求。
zhè kuǎn yìng yòng zhī chí gè xìng huà shè zhì , mǎn zú bù tóng yòng hù xū qiú 。
Ứng dụng này hỗ trợ cài đặt cá nhân hóa, đáp ứng nhu cầu của các người dùng khác nhau.
zhōng jiè
通过房产中介,他们租到了一间靠近地铁的办公室。
tōng guò fáng chǎn zhōng jiè , tā men zū dào le yì jiān kào jìn dì tiě de bàn gōng shì 。
Thông qua môi giới bất động sản, họ đã thuê được một văn phòng gần tàu điện ngầm.
zhōng xīn
数据中心负责管理成千上万台服务器。
shù jù zhōng xīn fù zé guǎn lǐ chéng qiān shàng wàn tái fú wù qì 。
Trung tâm dữ liệu chịu trách nhiệm quản lý hàng ngàn máy chủ.
zhōng xún
预计这个项目将在下个月中旬正式上线。
yù jì zhè ge xiàng mù jiāng zài xià gè yuè zhōng xún zhèng shì shàng xiàn 。
Dự kiến dự án này sẽ chính thức lên sóng vào giữa tháng sau.
lín shí
这是一份临时方案,旨在快速解决当前的紧急问题。
zhè shì yí fèn lín shí fāng àn , zhǐ zài kuài sù jiě jué dāng qián de jǐn jí wèn tí 。
Đây là một phương án tạm thời, nhằm mục đích giải quyết nhanh vấn đề khẩn cấp hiện tại.
zhǔ rén
欢迎来到我们的实验室,我带大家参观一下。
huān yíng lái dào wǒ men de shí yàn shì , wǒ dài dà jiā cān guān yí xià 。
Chào mừng đến với phòng thí nghiệm của chúng tôi, tôi sẽ dẫn mọi người đi tham quan một chút.
zhǔ xí
会议主席宣布论坛正式开始。
huì yì zhǔ xí xuān bù lùn tán zhèng shì kāi shǐ 。
Chủ tịch hội nghị tuyên bố diễn đàn chính thức bắt đầu.
zhǔ zhāng
他在技术选型上一直主张使用开源框架。
tā zài jì shù xuǎn xíng shàng yì zhí zhǔ zhāng shǐ yòng kāi yuán kuàng jià 。
Anh ấy từ trước đến nay luôn chủ trương sử dụng các framework mã nguồn mở trong việc chọn lựa công nghệ.
zhǔ chí
今天的技术分享会由测试组组长主持。
jīn tiān de jì shù fēn xiǎng huì yóu cè shì zǔ zǔ zhǎng zhǔ chí 。
Buổi chia sẻ công nghệ hôm nay do trưởng nhóm kiểm thử trì.
zhǔ guān
我们的评估应该基于客观数据,而非主观臆断。
wǒ men de píng gū yīng gāi jī yú kè guān shù jù , ér fēi zhǔ guān yì duàn 。
Việc đánh giá của chúng ta nên dựa trên dữ liệu khách quan, thay vì phán đoán chủ quan.
jǔ
他举了一个生动的例子来说明异步编程的概念。
tā jǔ le yí gè shēng dòng de lì zǐ lái shuō míng yì bù biān chéng de gài niàn 。
Anh ấy đã đưa ra một ví dụ sinh động để minh họa khái niệm lập trình bất đồng bộ.
yì wù
维护系统的安全性是每一位运维人员的义务。
wéi hù xì tǒng de ān quán xìng shì měi yí wèi yùn wéi rén yuán de yì wù 。
Duy trì tính bảo mật của hệ thống là nghĩa vụ của mỗi nhân viên vận hành.
lè guān
我们对这个季度的业绩增长持乐观态度。
wǒ men duì zhè ge jì dù de yè jì zēng zhǎng chí lè guān tài dù 。
Chúng tôi giữ thái độ lạc quan về sự tăng trưởng doanh số trong quý này.
guāi
孩子很乖,在爸爸工作时安静地坐在旁边。
hái zi hěn guāi , zài bà ba gōng zuò shí ān jìng dì zuò zài páng biān 。
Đứa trẻ rất ngoan, ngồi yên bên cạnh khi bố đang làm việc.
chéng
您可以乘电梯直达位于30层的会议室。
nín kě yǐ chéng diàn tī zhí dá wèi yú 30 céng de huì yì shì 。
Quý khách có thể đi thang máy lên thẳng phòng họp ở tầng 30.
yǐ
测试用例乙已经通过,正在进行丙组测试。
cè shì yòng lì yǐ yǐ jīng tōng guò , zhèng zài jìn xíng bǐng zǔ cè shì 。
Ca kiểm thử B đã thông qua, đang tiến hành thử nghiệm nhóm C.
shū jià
办公室的长廊里摆放着满满的书架。
bàn gōng shì de cháng láng lǐ bǎi fàng zhe mǎn mǎn de shū jià 。
Dọc hành lang văn phòng bày biện những giá sách đầy ắp.
liǎo bu qǐ
能在三个月内独立开发这款App,真是了不起。
néng zài sān gè yuè nèi dú lì kāi fā zhè kuǎn App, zhēn shì liǎo bù qǐ 。
Có thể độc lập phát triển ứng dụng này trong vòng ba tháng, thật sự phi thường.
zhēng qǔ
我们要争取在代码冻结期前完成所有Bug修复。
wǒ men yào zhēng qǔ zài dài mǎ dòng jié qī qián wán chéng suǒ yǒu Bug xiū fù 。
Chúng ta cần tranh thủ hoàn thành tất cả các việc sửa lỗi trước giai đoạn đóng băng code.
zhēng lùn
关于是否使用新技术,开发小组发生了激烈的争论。
guān yú shì fǒu shǐ yòng xīn jì shù , kāi fā xiǎo zǔ fā shēng le jī liè de zhēng lùn 。
Về việc có nên sử dụng công nghệ mới hay không, nhóm phát triển đã xảy ra một cuộc tranh luận kịch liệt.
shì xiān
如果事先做好压力测试,这次事故也许可以避免。
rú guǒ shì xiān zuò hǎo yā lì cè shì , zhè cì shì gù yě xǔ kě yǐ bì miǎn 。
Nếu trước đó thực hiện tốt việc kiểm tra áp lực, sự cố lần này có lẽ đã có thể tránh khỏi.
shì shí
事实证明,简洁的代码往往比复杂的逻辑更易维护。
shì shí zhèng míng , jiǎn jié de dài mǎ wǎng wǎng bǐ fù zá de luó jí gèng yì wéi hù 。
Sự thật chứng minh, mã nguồn súc tích thường dễ bảo trì hơn logic phức tạp.
shì wù
互联网金融是近年来出现的一个新兴事物。
hù lián wǎng jīn róng shì jìn nián lái chū xiàn de yí gè xīn xīng shì wù 。
Tài chính internet là một sự vật mới xuất hiện trong những năm gần đây.
jiāo huàn
这两个接口通过API网关进行加密数据交换。
zhè liǎng gè jiē kǒu tōng guò API wǎng guān jìn xíng jiā mì shù jù jiāo huàn 。
Hai interface này thực hiện trao đổi dữ liệu mã hóa thông qua API Gateway.
jiāo jì
良好的社交交际能力不仅对销售,对技术管理也很重要。
liáng hǎo de shè jiāo jiāo jì néng lì bù jǐn duì xiāo shòu , duì jì shù guǎn lǐ yě hěn zhòng yào 。
Khả năng giao tiếp xã hội tốt không chỉ đối với sales mà còn quan trọng đối với quản lý kỹ thuật.
chǎn pǐn
产品经理正在整理下一迭代的需求文档。
chǎn pǐn jīng lǐ zhèng zài zhěng lǐ xià yì dié dài de xū qiú wén dàng 。
Quản lý sản phẩm đang sắp xếp tài liệu yêu cầu cho phiên bản kế tiếp.
chǎn shēng
网络延迟会导致用户操作时产生明显的卡顿感。
wǎng luò yán chí huì dǎo zhì yòng hù cāo zuò shí chǎn shēng míng xiǎn de kǎ dùn gǎn 。
Độ trễ mạng sẽ dẫn đến cảm giác giật lag rõ rệt khi người dùng thao tác.
xiǎng shòu
我们的目标是让用户享受科技带来的便捷生活。
wǒ men de mù biāo shì ràng yòng hù xiǎng shòu kē jì dài lái de biàn jié shēng huó 。
Mục tiêu của chúng tôi là để người dùng hưởng thụ cuộc sống tiện lợi do công nghệ mang lại.