一
Số từyī
我有一个苹果。
Wǒ yǒu yī gè píngguǒ.
Tôi có một quả táo.
Tìm kiếm từ vựng + ví dụ. Vui lòng báo lại với mình, nếu có từ vựng hay ví dụ thiếu chính xác, không đúng hoặc chưa phù hợp nhé! Cảm ơn các bạn ^^
yī
我有一个苹果。
Wǒ yǒu yī gè píngguǒ.
Tôi có một quả táo.
qī
我家有七口人。
Wǒjiā yǒu qī kǒu rén.
Nhà tôi có bảy người.
sān
我有三个苹果。
Wǒ yǒu sān gè píngguǒ.
Tôi có ba quả táo.
shàng
书在桌子上。
Shū zài zhuōzi shàng.
Sách ở trên bàn.
shàng wǔ
我上午去学校。
Wǒ shàngwǔ qù xuéxiào.
Buổi sáng tôi đi học.
xià
猫在桌子下面。
Māo zài zhuōzi xiàmiàn.
Con mèo ở dưới gầm bàn.
xià wǔ
下午我去图书馆。
Xiàwǔ wǒ qù túshūguǎn.
Buổi chiều tôi đi thư viện.
xià yǔ
今天下雨了。
Jīntiān xia yǔ le.
Hôm nay trời mưa rồi.
bù
我不喜欢吃鱼。
Wǒ bù xǐhuān chī yú.
Tôi không thích ăn cá.
bù kè qi
A:谢谢!B:不客气!
A: Xièxiè! B: Bú kèqi!
A: Cảm ơn! B: Không có gì!
dōng xi
你买了什么东西?
Nǐ mǎi le shénme dōngxi?
Bạn mua gì vậy?
gè
我有三个朋友。
Wǒ yǒu sān gè péngyou.
Tôi có ba người bạn.
zhōng wǔ
中午我在学校吃饭。
Zhōngwǔ wǒ zài xuéxiào chī fàn.
Buổi trưa tôi ăn cơm ở trường.
Zhōng guó
我想去中国旅游。
Wǒ xiǎng qù Zhōngguó lǚyóu.
Tôi muốn đi du lịch Trung Quốc.
jiǔ
她今年九岁。
Tā jīnnián jiǔ suì.
Cô bé năm nay chín tuổi.
shū
我喜欢看书。
Wǒ xǐhuān kàn shū.
Tôi thích đọc sách.
mǎi
我去买苹果。
Wǒ qù mǎi píngguǒ.
Tôi đi mua táo.
le
我吃饭了。
Wǒ chī fàn le.
Tôi đã ăn cơm rồi.
èr
我有二个哥哥。
Wǒ yǒu èr gè gēge.
Tôi có hai anh trai.
wǔ
我有五本书。
Wǒ yǒu wǔ běn shū.
Tôi có năm quyển sách.
xiē
请给我一些水。
Qǐng gěi wǒ yīxiē shuǐ.
Xin cho tôi một ít nước.
rén
这里有很多人。
Zhèlǐ yǒu hěn duō rén.
Ở đây có rất nhiều người.
shén me
你在看什么?
Nǐ zài kàn shénme?
Bạn đang xem gì?
jīn tiān
今天是我的生日。
Jīntiān shì wǒ de shēngrì.
Hôm nay là sinh nhật của tôi.
tā
他是我的同学。
Tā shì wǒ de tóngxué.
Anh ấy là bạn học của tôi.
huì
我会说汉语。
Wǒ huì shuō hànyǔ.
Tôi biết nói tiếng Trung.
zhù
我住在北京。
Wǒ zhù zài Běijīng.
Tôi sống ở Bắc Kinh.
nǐ
你好,你叫什么名字?
Nǐ hǎo, nǐ jiào shénme míngzi?
Xin chào, bạn tên gì?
zuò
我喜欢做饭。
Wǒ xǐhuān zuò fàn.
Tôi thích nấu ăn.
ér zi
他有一个儿子。
Tā yǒu yīgè érzi.
Anh ấy có một người con trai.
xiān sheng
王先生是我的老师。
Wáng xiānsheng shì wǒ de lǎoshī.
Ông Vương là thầy giáo của tôi.
bā
我有八本书。
Wǒ yǒu bā běn shū.
Tôi có tám quyển sách.
liù
我六点起床。
Wǒ liù diǎn qǐchuáng.
Tôi thức dậy lúc sáu giờ.
zài jiàn
明天见,再见!
Míngtiān jiàn, zàijiàn!
Gặp lại ngày mai, tạm biệt!
xiě
我每天写汉字。
Wǒ měitiān xiě hànzì.
Tôi viết chữ Hán mỗi ngày.
lěng
冬天很冷。
Dōngtiān hěn lěng.
Mùa đông rất lạnh.
jǐ
你有几个朋友?
Nǐ yǒu jǐ gè péngyou?
Bạn có mấy người bạn?
chū zū chē
我坐出租车去学校。
Wǒ zuò chūzūchē qù xuéxiào.
Tôi đi taxi đến trường.
fēn zhōng
请等我五分钟。
Qǐng děng wǒ wǔ fēnzhōng.
Xin đợi tôi năm phút.
qián miàn
朋友在前面等我。
Péngyou zài qiánmiàn děng wǒ.
Bạn ở phía trước đợi tôi.
Běi jīng
我想去北京旅游。
Wǒ xiǎng qù Běijīng lǚyóu.
Tôi muốn đi du lịch Bắc Kinh.
yī shēng
我爸爸是医生。
Wǒ bàba shì yīshēng.
Bố tôi là bác sĩ.
yī yuàn
他去医院看病。
Tā qù yīyuàn kànbìng.
Anh ấy đi bệnh viện khám bệnh.
shí
我有十个苹果。
Wǒ yǒu shí gè píngguǒ.
Tôi có mười quả táo.
qù
我去图书馆看书。
Wǒ qù túshūguǎn kàn shū.
Tôi đi thư viện đọc sách.
jiào
我叫李明。
Wǒ jiào Lǐ Míng.
Tôi tên là Lý Minh.
chī
我每天吃三顿饭。
Wǒ měitiān chī sān dùn fàn.
Tôi ăn ba bữa mỗi ngày.
tóng xué
我和同学一起学习。
Wǒ hé tóngxué yīqǐ xuéxí.
Tôi cùng các bạn cùng lớp học bài.
míng zi
你叫什么名字?
Nǐ jiào shénme míngzi?
Bạn tên gì?
hòu mian
商店在超市的后面。
Shāngdiàn zài chāoshì de hòumiàn.
Cửa hàng ở phía sau siêu thị.
ma
你是学生吗?
Nǐ shì xuésheng ma?
Bạn có phải là học sinh không?
tīng
我喜欢听音乐。
Wǒ xǐhuān tīng yīnyuè.
Tôi thích nghe nhạc.
ne
我吃了,你呢?
Wǒ chī le, nǐ ne?
Tôi ăn rồi, còn bạn thì sao?
hé
我和朋友一起吃饭。
Wǒ hé péngyou yīqǐ chī fàn.
Tôi cùng bạn bè ăn cơm.
nǎ
shāng diàn
我去商店买东西。
Wǒ qù shāngdiàn mǎi dōngxi.
Tôi đến cửa hàng mua đồ.
wèi
喂,你好!
Wèi, nǐ hǎo!
A lô, xin chào!
xǐ huan
我喜欢吃苹果。
Wǒ xǐhuān chī píngguǒ.
Tôi thích ăn táo.
hē
你喝水吗?
Nǐ hē shuǐ ma?
Bạn uống nước không?
sì
我有四个苹果。
Wǒ yǒu sì gè píngguǒ.
Tôi có bốn quả táo.