Tra cứuKho từ vựng HSK

Từ Điển

Tìm kiếm từ vựng + ví dụ. Vui lòng báo lại với mình, nếu có từ vựng hay ví dụ thiếu chính xác, không đúng hoặc chưa phù hợp nhé! Cảm ơn các bạn ^^

一切

Đại từ

yī qiè

HSK 4
tất cả

为了完成这个项目,我们已经做好了一切准备。

Wèile wánchéng zhège xiàngmù, wǒmen yǐjīng zuò hǎo le yīqiè zhǔnbèi.

Để hoàn thành dự án này, chúng tôi đã chuẩn bị sẵn sàng mọi thứ.

不仅

Liên từ

bù jǐn

HSK 4
không chỉ

不仅技术出众,而且非常有团队精神。

Tā bùjǐn jìshù chūzhòng, érqiě fēicháng yǒu tuánduì jīngshén.

Anh ấy không chỉ có kỹ thuật xuất sắc mà còn rất có tinh thần đồng đội.

不但

Liên từ

bù dàn

HSK 4
không những

公司不但提高了薪水,还增加了福利。

Gōngsī bùdàn tígāo le xīnshuǐ, hái zēngjiā le fúlì.

Công ty không chỉ tăng lương mà còn tăng thêm phúc lợi.

不得不

Danh từ

bù dé bù

HSK 4
không thể không

由于系统出现严重漏洞,我们不得不推迟上线时间。

Yóuyú xìtǒng chūxiàn yánzhòng lòudòng, wǒmen bùdébù tuīchí shàngxiàn shíjiān.

Do hệ thống xuất hiện lỗ hổng nghiêm trọng, chúng tôi buộc phải lùi thời gian ra mắt.

不管

Danh từ

bù guǎn

HSK 4
bất kể

不管遇到什么困难,我们都要坚持把任务完成。

Bùguǎn yùdào shénme kùnnán, wǒmen dōu yào jiānchí bǎ rènwu wánchéng.

Bất kể gặp khó khăn gì, chúng ta cũng phải kiên trì hoàn thành nhiệm vụ.

不过

Danh từ

bù guò

HSK 4
tuy nhiên

他的方案很好,不过成本稍微有点高。

Tā de fāng’àn hěn hǎo, bùguò chéngběn shāowēi yǒudiǎn gāo.

Phương án của anh ấy rất tốt, có điều chi phí hơi cao một chút.

Danh từ

HSK 4
và, với

这件事我们的长期发展规划密切相关。

Zhè jiàn shì yǔ wǒmen de chángqī fāzhǎn guīhuà mìqiè xiāngguān.

Việc này liên quan chặt chẽ đến quy hoạch phát triển dài hạn của chúng tôi.

专业

Danh từ

zhuān yè

HSK 4
chuyên nghiệp

作为一名专业的前端开发,你需要精通 CSS。

Zuòwéi yī míng zhuānyè de qiánduān kāifā, nǐ xūyào jīngtōng CSS.

Với tư cách là một nhà phát triển frontend chuyên nghiệp, bạn cần tinh thông CSS.

专门

Danh từ

zhuān mén

HSK 4
chuyên môn, đặc biệt

这个功能是专门为移动端用户设计的。

Zhège gōngnéng shì zhuānmén wèi yídòngduān yònghù shèjì de.

Tính năng này được thiết kế chuyên biệt dành cho người dùng di động.

世纪

Danh từ

shì jì

HSK 4
thế kỷ

21世纪是信息技术飞速发展的时代。

Èrshíyī shìjì shì xìnxī jìshù fēisù fāzhǎn de shídài.

Thế kỷ 21 là thời đại mà công nghệ thông tin phát triển thần tốc.

Động từ

diū

HSK 4
mất, ném

他不小心把重要的办公文件了。

Tā bù xiǎoxīn bǎ zhòngyào de bàngōng wénjiàn diū le.

Anh ấy vô tình làm mất tài liệu làm việc quan trọng.

严格

Danh từ

yán gé

HSK 4
nghiêm khắc

公司对代码质量有着非常严格的要求。

Gōngsī duì dàimǎ zhìliàng yǒuzhe fēicháng yángé de yāoqiú.

Công ty có yêu cầu cực kỳ nghiêm khắc đối với chất lượng mã nguồn.

严重

Danh từ

yán zhòng

HSK 4
nghiêm trọng

如果数据库崩溃,后果将非常严重

Rúguǒ shùjùkù bēngkuì, hòuguǒ jiāng fēicháng yánzhòng.

Nếu cơ sở dữ liệu bị sập, hậu quả sẽ cực kỳ nghiêm trọng.

个子

Danh từ

gè zi

HSK 4
vóc dáng

他虽然个子不高,但在公司里很有威信。

Tā suīrán gèzi bù gāo, dàn zài gōngsī lǐ hěn yǒu wēixìn.

Anh ấy tuy vóc dáng không cao nhưng rất có uy tín trong công ty.

中文

Danh từ

Zhōng wén

HSK 4
tiếng Trung

我们需要把这个系统界面翻译成中文

Wǒmen xūyào bǎ zhège xìtǒng jièmiàn fānyì chéng Zhōngwén.

Chúng ta cần dịch giao diện hệ thống này sang tiếng Trung.

丰富

Danh từ

fēng fù

HSK 4
phong phú

他拥有丰富的项目管理经验。

Tā yōngyǒu fēngfù de xiàngmù guǎnlǐ jīngyàn.

Anh ấy có kinh nghiệm quản lý dự án phong phú.

主动

Động từ

zhǔ dòng

HSK 4
chủ động

员工应该主动向领导汇报工作进度。

Yuángōng yīnggāi zhǔdòng xiàng lǐngdǎo huìbào gōngzuò jìndù.

Nhân viên nên chủ động báo cáo tiến độ công việc với lãnh đạo.

主意

Danh từ

zhǔ yi

HSK 4
ý kiến

这是一个好主意,我们可以考虑采纳。

Zhè shì yīgè hǎo zhǔyi, wǒmen kěyǐ kǎolǜ cǎinà.

Đây là một ý hay, chúng ta có thể cân nhắc áp dụng.

举办

Động từ

jǔ bàn

HSK 4
tổ chức

公司下个月将举办技术交流年会。

Gōngsī xià gè yuè jiāng jǔbàn jìshù jiāoliú niánhuì.

Công ty sẽ tổ chức hội nghị trao đổi kỹ thuật thường niên vào tháng sau.

Đại từ

zhī

HSK 4
của (văn viết)

这就是问题的关键处。

Zhè jiùshì wèntí de guānjiàn zhī chù.

Đây chính là điểm mấu chốt của vấn đề.

乒乓球

Danh từ

pīng pāng qiú

HSK 4
bóng bàn

业余休息时,我们几个同事喜欢打乒乓球

Yèyú xiūxi shí, wǒmen jǐ gè tóngshì xǐhuān dǎ pīngpāngqiú.

Lúc nghỉ ngơi sau giờ làm, mấy đồng nghiệp chúng tôi thích đánh bóng bàn.

乘坐

Động từ

chéng zuò

HSK 4
ngồi xe/tàu

请大家乘坐电梯去三楼会议室。

Qǐng dàjiā chéngzuò diàntī qù sān lóu huìyìshì.

Mời mọi người đi thang máy lên phòng họp tầng 3.

也许

Danh từ

yě xǔ

HSK 4
có lẽ

也许我们可以尝试更换底层架构。

Yěxǔ wǒmen kěyǐ chángshì gēnghuàn dǐcéng jiàgòu.

Có lẽ chúng ta có thể thử thay đổi kiến trúc tầng dưới.

Giới từ

luàn

HSK 4
loạn, lộn xộn

桌子上的文件放得很,需要整理。

Zhuōzi shàng de wénjiàn fàng de hěn luàn, xūyào zhěnglǐ.

Tài liệu trên bàn để rất bừa bãi, cần phải sắp xếp lại.

于是

Danh từ

yú shì

HSK 4
thế là

由于一直连不上网,于是他检查了路由器。

Yóuyú yīzhí lián bù shàng wǎng, yúshì tā jiǎncházhe lúyóuqì.

Do mãi không kết nối được mạng, thế là anh ấy đi kiểm tra bộ phát wifi.

互相

Danh từ

hù xiāng

HSK 4
lẫn nhau

同事之间应该互相帮助,共同进步。

Tóngshì zhījiān yīnggāi hùxiāng bāngzhù, gòngtóng jìnbù.

Giữa đồng nghiệp nên giúp đỡ lẫn nhau, cùng nhau tiến bộ.

亚洲

Danh từ

Yà zhōu

HSK 4
Châu Á

我们的业务目前已经覆盖了整个亚洲

Wǒmen de yèwù mùqián yǐjīng fùgài le zhěnggè Yàzhōu.

Nghiệp vụ của chúng tôi hiện đã bao phủ toàn bộ châu Á.

Động từ

jiāo

HSK 4
nộp, giao

请在周五之前把项目计划书上来。

Qǐng zài zhōu wǔ zhīqián bǎ xiàngmù jìhuàshū jiāo shànglái.

Vui lòng nộp bản kế hoạch dự án trước thứ Sáu.

交流

Động từ

jiāo liú

HSK 4
giao lưu

有效的沟通交流对团队协作非常重要。

Yǒuxiào de gōutōng jiāoliú duì tuánduì xiézuò fēicháng zhòngyào.

Giao tiếp trao đổi hiệu quả rất quan trọng đối với sự hợp tác nhóm.

交通

Danh từ

jiāo tōng

HSK 4
giao thông

这个办公楼附近的交通非常便利。

Zhège bàngōnglóu fùjìn de jiāotōng fēicháng biànlì.

Giao thông gần tòa nhà văn phòng này rất thuận tiện.

京剧

Danh từ

Jīng jù

HSK 4
kinh kịch

虽然我不常看,但我很喜欢中国京剧

Suīrán wǒ bù cháng kàn, dàn wǒ hěn xǐhuān Zhōngguó jīngjù.

Tuy tôi không thường xuyên xem nhưng tôi rất thích Kinh kịch Trung Quốc.

Động từ

liàng

HSK 4
sáng

办公室的灯一直着,没人关。

Bàngōngshì de dēng yīzhí liàngzhe, méi rén guān.

Đèn văn phòng cứ sáng suốt, không có ai tắt cả.

亲戚

Danh từ

qīn qi

HSK 4
họ hàng

他春节期间回老家探望亲戚了。

Tā Chūnjié qījiān huí lǎojiā tànwàng qīnqi le.

Anh ấy đã về quê thăm họ hàng trong dịp Tết.

人民币

Danh từ

rén mín bì

HSK 4
nhân dân tệ

这次出差的报销可以用人民币结算。

Zhè cì chūchāi de bàoxiāo kěyǐ yòng Rénmínbì jiésuàn.

Khoản thanh toán công tác phí lần này có thể quyết toán bằng Nhân dân tệ.

亿

Danh từ

HSK 4
trăm triệu

这个社交平台的活跃用户已经超过了一亿

Zhège shèjiāo píngtái de huóyuè yònghù yǐjīng chāoguò le yī yì.

Người dùng hoạt động trên nền tảng mạng xã hội này đã vượt quá 100 triệu.

仍然

Danh từ

réng rán

HSK 4
vẫn như cũ

尽管已经下班了,他仍然在研究代码。

Jǐnguǎn yǐjīng xiàbān le, tā réngrán zài yánjiū dàimǎ.

Mặc dù đã hết giờ làm nhưng anh ấy vẫn đang nghiên cứu code.

从来

Giới từ

cóng lái

HSK 4
từ trước tới nay

从来没有在工作中遇到过这种难题。

Wǒ cónglái méiyǒu zài gōngzuò zhōng yùdào guò zhèzhǒng nántí.

Tôi chưa bao giờ gặp phải vấn đề nan giải như thế này trong công việc.

仔细

Tính từ

zǐ xì

HSK 4
tỉ mỉ

提交代码前,请务必仔细检查一遍。

Tíjiāo dàimǎ qián, qǐng wùbì zǐxì jiǎnchá yī biàn.

Trước khi submit code, vui lòng nhất định phải kiểm tra kỹ một lượt.

代替

Động từ

dài tì

HSK 4
thay thế

目前 AI 还没法完全代替程序员的工作。

Mùqián AI hái méi fǎ wánquán dàitì chéngxùyuán de gōngzuò.

Hiện tại AI vẫn chưa thể thay thế hoàn toàn công việc của lập trình viên.

代表

Danh từ

dài biǎo

HSK 4
đại biểu

经理出差了,由他代表公司去参加会议。

Jīnglǐ chūchāi le, yóu tā dàibiǎo gōngsī qù cānjiā huìyì.

Giám đốc đi công tác rồi, do anh ấy đại diện công ty đi tham dự cuộc họp.

Danh từ

HSK 4
bằng, lấy

我们追求用户体验为第一目标。

Wǒmen yǐ zhuīqiú yònghù tǐyàn wèi dì-yī mùbiāo.

Chúng tôi lấy việc theo đuổi trải nghiệm người dùng làm mục tiêu hàng đầu.

价格

Danh từ

jià gé

HSK 4
giá cả

这款新手机的价格在市场上很有竞争力。

Zhè kuǎn xīn shǒujī de jiàgé zài shìchǎng shàng hěn yǒu jìngzhēnglì.

Giá của chiếc điện thoại mới này rất cạnh tranh trên thị trường.

任何

Danh từ

rèn hé

HSK 4
bất kỳ

任何情况下,我们都不能泄露用户数据。

Zài rènhé qíngkuàng xià, wǒmen dōu bùnéng xièlòu yònghù shùjù.

Trong bất kỳ tình huống nào, chúng ta cũng không được làm rò rỉ dữ liệu người dùng.

任务

Danh từ

rèn wu

HSK 4
nhiệm vụ

本周我们的主要任务是修复系统 Bug。

Běn zhōu wǒmen de zhǔyào rènwu shì xiūfù xìtǒng Bug.

Nhiệm vụ chính của chúng ta tuần này là sửa lỗi hệ thống.

Danh từ

fèn

HSK 4
phần

请帮我复印三技术文档。

Qǐng bāng wǒ fùyìn sān fèn zhè fèn jìshù wéndàng.

Vui lòng giúp tôi photocopy 3 bản tài liệu kỹ thuật này.

优点

Danh từ

yōu diǎn

HSK 4
ưu điểm

这个新框架最大的优点是渲染速度快。

Zhège xīn kuàngjià zuìdà de yōudiǎn shì xuànrǎn sùdù kuài.

Ưu điểm lớn nhất của framework mới này là tốc độ render nhanh.

优秀

Danh từ

yōu xiù

HSK 4
ưu tú

他是一个非常优秀的后端工程师。

Tā shì yīgè fēicháng yōuxiù de hòuduān gōngchéngshī.

Anh ấy là một kỹ sư backend vô cùng ưu tú.

传真

Danh từ

chuán zhēn

HSK 4
fax

请通过传真把合同原件发给我们。

Qǐng tōngguò chuánzhēn bǎ hétóng yuánjiàn fā gěi wǒmen.

Vui lòng gửi bản gốc hợp đồng cho chúng tôi qua fax.

伤心

Động từ

shāng xīn

HSK 4
đau lòng

因为面试没过,他感到非常伤心

Yīnwèi miànshì méi guò, tā gǎndào fēicháng shāngxīn.

Vì phỏng vấn không qua nên anh ấy cảm thấy rất buồn lòng.

估计

Động từ

gū jì

HSK 4
ước tính

据我估计,这个功能开发需要三天时间。

Jù wǒ gūjì, zhège gōngnéng kāifā xūyào sān tiān shíjiān.

Theo tôi ước tính, việc phát triển tính năng này cần 3 ngày.

作者

Danh từ

zuò zhě

HSK 4
tác giả

这篇文章的作者是一位知名的技术专家。

Zhè piān wénzhāng de zuòzhě shì yī wèi zhīmíng de jìshù zhuānjiā.

Tác giả của bài viết này là một chuyên gia kỹ thuật nổi tiếng.

使用

Động từ

shǐ yòng

HSK 4
sử dụng

初学者可以轻松地使用这款协作软件。

Chūxuézhě kěyǐ qīngsōng de shǐyòng zhè kuǎn xiézuò ruǎnjiàn.

Người mới bắt đầu có thể dễ dàng sử dụng phần mềm cộng tác này.

例如

Danh từ

lì rú

HSK 4
ví dụ như

你可以使用很多工具,例如 VS Code 和 Git。

Nǐ kěyǐ shǐyòng hěnduō gōngjù, lìrú VS Code hé Git.

Bạn có thể sử dụng nhiều công cụ, ví dụ như VS Code và Git.

保护

Động từ

bǎo hù

HSK 4
bảo vệ

我们必须采取措施保护公司的知识产权。

Wǒmen mìxū cǎiqǔ cuòshī bǎohù gōngsī de zhīshi chǎnquán.

Chúng ta phải áp dụng các biện pháp để bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ của công ty.

保证

Động từ

bǎo zhèng

HSK 4
bảo đảm

保证在产品上线前处理好所有问题。

Wǒ bǎozhèng zài chǎnpǐn shàngxiàn qián chǔlǐ hǎo suǒyǒu wèntí.

Tôi đảm bảo sẽ xử lý tốt mọi vấn đề trước khi sản phẩm ra mắt.

信任

Động từ

xìn rèn

HSK 4
tin tưởng

团队成员之间的信任是成功的基石。

Tuánduì chéngyuán zhījiān de xìnrèn shì chénggōng de jīshí.

Sự tin tưởng giữa các thành viên trong nhóm là nền tảng của thành công.

信心

Danh từ

xìn xīn

HSK 4
lòng tin

我对这个项目的未来充满了信心

Wǒ duì zhège xiàngmù de wèilái chōngmǎn le xìnxīn.

Tôi tràn đầy lòng tin vào tương lai của dự án này.

信用卡

Danh từ

xìn yòng kǎ

HSK 4
thẻ tín dụng

我用信用卡付款。

Wǒ yòng xìnyòngkǎ fùkuǎn.

Tôi thanh toán bằng thẻ tín dụng.

Số từ

liǎ

HSK 4
hai đứa

他们都是公司新招的管培生。

Tāmen liǎ dōu shì gōngsī xīn zhāo de guǎn péi shēng.

Cả hai người họ đều là thực tập sinh quản lý mới tuyển của công ty.

Động từ

xiū

HSK 4
sửa chữa

我的笔记本电脑坏了,需要拿去

Wǒ de bǐjìběn diànnǎo huài le, xūyào ná qù xiū.

Máy tính xách tay của tôi bị hỏng rồi, cần phải mang đi sửa.