一切
Đại từyī qiè
为了完成这个项目,我们已经做好了一切准备。
Wèile wánchéng zhège xiàngmù, wǒmen yǐjīng zuò hǎo le yīqiè zhǔnbèi.
Để hoàn thành dự án này, chúng tôi đã chuẩn bị sẵn sàng mọi thứ.
Tìm kiếm từ vựng + ví dụ. Vui lòng báo lại với mình, nếu có từ vựng hay ví dụ thiếu chính xác, không đúng hoặc chưa phù hợp nhé! Cảm ơn các bạn ^^
yī qiè
为了完成这个项目,我们已经做好了一切准备。
Wèile wánchéng zhège xiàngmù, wǒmen yǐjīng zuò hǎo le yīqiè zhǔnbèi.
Để hoàn thành dự án này, chúng tôi đã chuẩn bị sẵn sàng mọi thứ.
bù jǐn
他不仅技术出众,而且非常有团队精神。
Tā bùjǐn jìshù chūzhòng, érqiě fēicháng yǒu tuánduì jīngshén.
Anh ấy không chỉ có kỹ thuật xuất sắc mà còn rất có tinh thần đồng đội.
bù dàn
公司不但提高了薪水,还增加了福利。
Gōngsī bùdàn tígāo le xīnshuǐ, hái zēngjiā le fúlì.
Công ty không chỉ tăng lương mà còn tăng thêm phúc lợi.
bù dé bù
由于系统出现严重漏洞,我们不得不推迟上线时间。
Yóuyú xìtǒng chūxiàn yánzhòng lòudòng, wǒmen bùdébù tuīchí shàngxiàn shíjiān.
Do hệ thống xuất hiện lỗ hổng nghiêm trọng, chúng tôi buộc phải lùi thời gian ra mắt.
bù guǎn
不管遇到什么困难,我们都要坚持把任务完成。
Bùguǎn yùdào shénme kùnnán, wǒmen dōu yào jiānchí bǎ rènwu wánchéng.
Bất kể gặp khó khăn gì, chúng ta cũng phải kiên trì hoàn thành nhiệm vụ.
bù guò
他的方案很好,不过成本稍微有点高。
Tā de fāng’àn hěn hǎo, bùguò chéngběn shāowēi yǒudiǎn gāo.
Phương án của anh ấy rất tốt, có điều chi phí hơi cao một chút.
yǔ
这件事与我们的长期发展规划密切相关。
Zhè jiàn shì yǔ wǒmen de chángqī fāzhǎn guīhuà mìqiè xiāngguān.
Việc này liên quan chặt chẽ đến quy hoạch phát triển dài hạn của chúng tôi.
zhuān yè
作为一名专业的前端开发,你需要精通 CSS。
Zuòwéi yī míng zhuānyè de qiánduān kāifā, nǐ xūyào jīngtōng CSS.
Với tư cách là một nhà phát triển frontend chuyên nghiệp, bạn cần tinh thông CSS.
zhuān mén
这个功能是专门为移动端用户设计的。
Zhège gōngnéng shì zhuānmén wèi yídòngduān yònghù shèjì de.
Tính năng này được thiết kế chuyên biệt dành cho người dùng di động.
shì jì
21世纪是信息技术飞速发展的时代。
Èrshíyī shìjì shì xìnxī jìshù fēisù fāzhǎn de shídài.
Thế kỷ 21 là thời đại mà công nghệ thông tin phát triển thần tốc.
diū
他不小心把重要的办公文件丢了。
Tā bù xiǎoxīn bǎ zhòngyào de bàngōng wénjiàn diū le.
Anh ấy vô tình làm mất tài liệu làm việc quan trọng.
yán gé
公司对代码质量有着非常严格的要求。
Gōngsī duì dàimǎ zhìliàng yǒuzhe fēicháng yángé de yāoqiú.
Công ty có yêu cầu cực kỳ nghiêm khắc đối với chất lượng mã nguồn.
yán zhòng
如果数据库崩溃,后果将非常严重。
Rúguǒ shùjùkù bēngkuì, hòuguǒ jiāng fēicháng yánzhòng.
Nếu cơ sở dữ liệu bị sập, hậu quả sẽ cực kỳ nghiêm trọng.
gè zi
他虽然个子不高,但在公司里很有威信。
Tā suīrán gèzi bù gāo, dàn zài gōngsī lǐ hěn yǒu wēixìn.
Anh ấy tuy vóc dáng không cao nhưng rất có uy tín trong công ty.
Zhōng wén
我们需要把这个系统界面翻译成中文。
Wǒmen xūyào bǎ zhège xìtǒng jièmiàn fānyì chéng Zhōngwén.
Chúng ta cần dịch giao diện hệ thống này sang tiếng Trung.
fēng fù
他拥有丰富的项目管理经验。
Tā yōngyǒu fēngfù de xiàngmù guǎnlǐ jīngyàn.
Anh ấy có kinh nghiệm quản lý dự án phong phú.
zhǔ dòng
员工应该主动向领导汇报工作进度。
Yuángōng yīnggāi zhǔdòng xiàng lǐngdǎo huìbào gōngzuò jìndù.
Nhân viên nên chủ động báo cáo tiến độ công việc với lãnh đạo.
zhǔ yi
这是一个好主意,我们可以考虑采纳。
Zhè shì yīgè hǎo zhǔyi, wǒmen kěyǐ kǎolǜ cǎinà.
Đây là một ý hay, chúng ta có thể cân nhắc áp dụng.
jǔ bàn
公司下个月将举办技术交流年会。
Gōngsī xià gè yuè jiāng jǔbàn jìshù jiāoliú niánhuì.
Công ty sẽ tổ chức hội nghị trao đổi kỹ thuật thường niên vào tháng sau.
zhī
这就是问题的关键之处。
Zhè jiùshì wèntí de guānjiàn zhī chù.
Đây chính là điểm mấu chốt của vấn đề.
pīng pāng qiú
业余休息时,我们几个同事喜欢打乒乓球。
Yèyú xiūxi shí, wǒmen jǐ gè tóngshì xǐhuān dǎ pīngpāngqiú.
Lúc nghỉ ngơi sau giờ làm, mấy đồng nghiệp chúng tôi thích đánh bóng bàn.
chéng zuò
请大家乘坐电梯去三楼会议室。
Qǐng dàjiā chéngzuò diàntī qù sān lóu huìyìshì.
Mời mọi người đi thang máy lên phòng họp tầng 3.
yě xǔ
也许我们可以尝试更换底层架构。
Yěxǔ wǒmen kěyǐ chángshì gēnghuàn dǐcéng jiàgòu.
Có lẽ chúng ta có thể thử thay đổi kiến trúc tầng dưới.
luàn
桌子上的文件放得很乱,需要整理。
Zhuōzi shàng de wénjiàn fàng de hěn luàn, xūyào zhěnglǐ.
Tài liệu trên bàn để rất bừa bãi, cần phải sắp xếp lại.
yú shì
由于一直连不上网,于是他检查了路由器。
Yóuyú yīzhí lián bù shàng wǎng, yúshì tā jiǎncházhe lúyóuqì.
Do mãi không kết nối được mạng, thế là anh ấy đi kiểm tra bộ phát wifi.
hù xiāng
同事之间应该互相帮助,共同进步。
Tóngshì zhījiān yīnggāi hùxiāng bāngzhù, gòngtóng jìnbù.
Giữa đồng nghiệp nên giúp đỡ lẫn nhau, cùng nhau tiến bộ.
Yà zhōu
我们的业务目前已经覆盖了整个亚洲。
Wǒmen de yèwù mùqián yǐjīng fùgài le zhěnggè Yàzhōu.
Nghiệp vụ của chúng tôi hiện đã bao phủ toàn bộ châu Á.
jiāo
请在周五之前把项目计划书交上来。
Qǐng zài zhōu wǔ zhīqián bǎ xiàngmù jìhuàshū jiāo shànglái.
Vui lòng nộp bản kế hoạch dự án trước thứ Sáu.
jiāo liú
有效的沟通交流对团队协作非常重要。
Yǒuxiào de gōutōng jiāoliú duì tuánduì xiézuò fēicháng zhòngyào.
Giao tiếp trao đổi hiệu quả rất quan trọng đối với sự hợp tác nhóm.
jiāo tōng
这个办公楼附近的交通非常便利。
Zhège bàngōnglóu fùjìn de jiāotōng fēicháng biànlì.
Giao thông gần tòa nhà văn phòng này rất thuận tiện.
Jīng jù
虽然我不常看,但我很喜欢中国京剧。
Suīrán wǒ bù cháng kàn, dàn wǒ hěn xǐhuān Zhōngguó jīngjù.
Tuy tôi không thường xuyên xem nhưng tôi rất thích Kinh kịch Trung Quốc.
liàng
办公室的灯一直亮着,没人关。
Bàngōngshì de dēng yīzhí liàngzhe, méi rén guān.
Đèn văn phòng cứ sáng suốt, không có ai tắt cả.
qīn qi
他春节期间回老家探望亲戚了。
Tā Chūnjié qījiān huí lǎojiā tànwàng qīnqi le.
Anh ấy đã về quê thăm họ hàng trong dịp Tết.
rén mín bì
这次出差的报销可以用人民币结算。
Zhè cì chūchāi de bàoxiāo kěyǐ yòng Rénmínbì jiésuàn.
Khoản thanh toán công tác phí lần này có thể quyết toán bằng Nhân dân tệ.
yì
这个社交平台的活跃用户已经超过了一亿。
Zhège shèjiāo píngtái de huóyuè yònghù yǐjīng chāoguò le yī yì.
Người dùng hoạt động trên nền tảng mạng xã hội này đã vượt quá 100 triệu.
réng rán
尽管已经下班了,他仍然在研究代码。
Jǐnguǎn yǐjīng xiàbān le, tā réngrán zài yánjiū dàimǎ.
Mặc dù đã hết giờ làm nhưng anh ấy vẫn đang nghiên cứu code.
cóng lái
我从来没有在工作中遇到过这种难题。
Wǒ cónglái méiyǒu zài gōngzuò zhōng yùdào guò zhèzhǒng nántí.
Tôi chưa bao giờ gặp phải vấn đề nan giải như thế này trong công việc.
zǐ xì
提交代码前,请务必仔细检查一遍。
Tíjiāo dàimǎ qián, qǐng wùbì zǐxì jiǎnchá yī biàn.
Trước khi submit code, vui lòng nhất định phải kiểm tra kỹ một lượt.
dài tì
目前 AI 还没法完全代替程序员的工作。
Mùqián AI hái méi fǎ wánquán dàitì chéngxùyuán de gōngzuò.
Hiện tại AI vẫn chưa thể thay thế hoàn toàn công việc của lập trình viên.
dài biǎo
经理出差了,由他代表公司去参加会议。
Jīnglǐ chūchāi le, yóu tā dàibiǎo gōngsī qù cānjiā huìyì.
Giám đốc đi công tác rồi, do anh ấy đại diện công ty đi tham dự cuộc họp.
yǐ
我们以追求用户体验为第一目标。
Wǒmen yǐ zhuīqiú yònghù tǐyàn wèi dì-yī mùbiāo.
Chúng tôi lấy việc theo đuổi trải nghiệm người dùng làm mục tiêu hàng đầu.
jià gé
这款新手机的价格在市场上很有竞争力。
Zhè kuǎn xīn shǒujī de jiàgé zài shìchǎng shàng hěn yǒu jìngzhēnglì.
Giá của chiếc điện thoại mới này rất cạnh tranh trên thị trường.
rèn hé
在任何情况下,我们都不能泄露用户数据。
Zài rènhé qíngkuàng xià, wǒmen dōu bùnéng xièlòu yònghù shùjù.
Trong bất kỳ tình huống nào, chúng ta cũng không được làm rò rỉ dữ liệu người dùng.
rèn wu
本周我们的主要任务是修复系统 Bug。
Běn zhōu wǒmen de zhǔyào rènwu shì xiūfù xìtǒng Bug.
Nhiệm vụ chính của chúng ta tuần này là sửa lỗi hệ thống.
fèn
请帮我复印三份这份技术文档。
Qǐng bāng wǒ fùyìn sān fèn zhè fèn jìshù wéndàng.
Vui lòng giúp tôi photocopy 3 bản tài liệu kỹ thuật này.
yōu diǎn
这个新框架最大的优点是渲染速度快。
Zhège xīn kuàngjià zuìdà de yōudiǎn shì xuànrǎn sùdù kuài.
Ưu điểm lớn nhất của framework mới này là tốc độ render nhanh.
yōu xiù
他是一个非常优秀的后端工程师。
Tā shì yīgè fēicháng yōuxiù de hòuduān gōngchéngshī.
Anh ấy là một kỹ sư backend vô cùng ưu tú.
chuán zhēn
请通过传真把合同原件发给我们。
Qǐng tōngguò chuánzhēn bǎ hétóng yuánjiàn fā gěi wǒmen.
Vui lòng gửi bản gốc hợp đồng cho chúng tôi qua fax.
shāng xīn
因为面试没过,他感到非常伤心。
Yīnwèi miànshì méi guò, tā gǎndào fēicháng shāngxīn.
Vì phỏng vấn không qua nên anh ấy cảm thấy rất buồn lòng.
gū jì
据我估计,这个功能开发需要三天时间。
Jù wǒ gūjì, zhège gōngnéng kāifā xūyào sān tiān shíjiān.
Theo tôi ước tính, việc phát triển tính năng này cần 3 ngày.
zuò zhě
这篇文章的作者是一位知名的技术专家。
Zhè piān wénzhāng de zuòzhě shì yī wèi zhīmíng de jìshù zhuānjiā.
Tác giả của bài viết này là một chuyên gia kỹ thuật nổi tiếng.
shǐ yòng
初学者可以轻松地使用这款协作软件。
Chūxuézhě kěyǐ qīngsōng de shǐyòng zhè kuǎn xiézuò ruǎnjiàn.
Người mới bắt đầu có thể dễ dàng sử dụng phần mềm cộng tác này.
lì rú
你可以使用很多工具,例如 VS Code 和 Git。
Nǐ kěyǐ shǐyòng hěnduō gōngjù, lìrú VS Code hé Git.
Bạn có thể sử dụng nhiều công cụ, ví dụ như VS Code và Git.
bǎo hù
我们必须采取措施保护公司的知识产权。
Wǒmen mìxū cǎiqǔ cuòshī bǎohù gōngsī de zhīshi chǎnquán.
Chúng ta phải áp dụng các biện pháp để bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ của công ty.
bǎo zhèng
我保证在产品上线前处理好所有问题。
Wǒ bǎozhèng zài chǎnpǐn shàngxiàn qián chǔlǐ hǎo suǒyǒu wèntí.
Tôi đảm bảo sẽ xử lý tốt mọi vấn đề trước khi sản phẩm ra mắt.
xìn rèn
团队成员之间的信任是成功的基石。
Tuánduì chéngyuán zhījiān de xìnrèn shì chénggōng de jīshí.
Sự tin tưởng giữa các thành viên trong nhóm là nền tảng của thành công.
xìn xīn
我对这个项目的未来充满了信心。
Wǒ duì zhège xiàngmù de wèilái chōngmǎn le xìnxīn.
Tôi tràn đầy lòng tin vào tương lai của dự án này.
xìn yòng kǎ
我用信用卡付款。
Wǒ yòng xìnyòngkǎ fùkuǎn.
Tôi thanh toán bằng thẻ tín dụng.
liǎ
他们俩都是公司新招的管培生。
Tāmen liǎ dōu shì gōngsī xīn zhāo de guǎn péi shēng.
Cả hai người họ đều là thực tập sinh quản lý mới tuyển của công ty.
xiū
我的笔记本电脑坏了,需要拿去修。
Wǒ de bǐjìběn diànnǎo huài le, xūyào ná qù xiū.
Máy tính xách tay của tôi bị hỏng rồi, cần phải mang đi sửa.