一会儿
Danh từyī huì r
请等一会儿,我马上来。
Qǐng děng yīhuìr, wǒ mǎshàng lái.
Hãy đợi một lát, tôi đến ngay.
Tìm kiếm từ vựng + ví dụ. Vui lòng báo lại với mình, nếu có từ vựng hay ví dụ thiếu chính xác, không đúng hoặc chưa phù hợp nhé! Cảm ơn các bạn ^^
yī huì r
请等一会儿,我马上来。
Qǐng děng yīhuìr, wǒ mǎshàng lái.
Hãy đợi một lát, tôi đến ngay.
yī gòng
一共有三十个学生。
Yīgòng yǒu sānshí gè xuésheng.
Tổng cộng có ba mươi học sinh.
yī dìng
你一定要来参加我的生日晚会。
Nǐ yīdìng yào lái cānjiā wǒ de shēngrì wǎnhuì.
Bạn nhất định phải đến dự tiệc sinh nhật của tôi.
yī yàng
她和他妈妈长得一样。
Tā hé tā māma zhǎng de yīyàng.
Cô ấy và mẹ cô ấy trông giống hệt nhau.
yī zhí
他一直在图书馆学习。
Tā yīzhí zài túshūguǎn xuéxí.
Anh ấy luôn luôn học trong thư viện.
yī bān
我一般七点起床。
Wǒ yībān qī diǎn qǐchuáng.
Thông thường tôi thức dậy lúc bảy giờ.
yī biān
她一边听音乐,一边做作业。
Tā yībiān tīng yīnyuè, yībiān zuò zuòyè.
Cô ấy vừa nghe nhạc vừa làm bài tập.
wàn
这辆车二十万块钱。
Zhè liàng chē èrshí wàn kuài qián.
Chiếc xe này hai mươi vạn đồng.
shàng wǎng
我每天晚上上网查资料。
Wǒ měitiān wǎnshang shàngwǎng chá zīliào.
Tôi lên mạng tra tài liệu mỗi tối.
shì jiè
我想去世界各地旅游。
Wǒ xiǎng qù shìjiè gèdì lǚyóu.
Tôi muốn đi du lịch khắp nơi trên thế giới.
dōng
太阳从东方升起。
Tàiyáng cóng dōngfāng shēngqǐ.
Mặt trời mọc từ phía Đông.
zhōng jiān
他坐在我和她的中间。
Tā zuò zài wǒ hé tā de zhōngjiān.
Anh ấy ngồi ở giữa tôi và cô ấy.
wèi le
为了学好汉语,我每天练习。
Wèile xué hǎo hànyǔ, wǒ měitiān liànxí.
Để học tốt tiếng Trung, tôi luyện tập mỗi ngày.
wèi shén me
你为什么不来学校?
Nǐ wèishénme bù lái xuéxiào?
Tại sao bạn không đến trường?
zhǔ yào
这本书主要介绍中国历史。
Zhè běn shū zhǔyào jièshào Zhōngguó lìshǐ.
Quyển sách này chủ yếu giới thiệu lịch sử Trung Quốc.
jǔ xíng
明天举行运动会。
Míngtiān jǔxíng yùndònghuì.
Trận đấu thể thao sẽ được tổ chức vào ngày mai.
jiǔ
我们很久没见了。
Wǒmen hěn jiǔ méi jiàn le.
Chúng ta lâu rồi không gặp nhau.
xí guàn
他已经习惯了北京的生活。
Tā yǐjīng xíguàn le Běijīng de shēnghuó.
Anh ấy đã quen với cuộc sống ở Bắc Kinh.
liǎo jiě
我想了解更多中国文化。
Wǒ xiǎng liǎojiě gèng duō Zhōngguó wénhuà.
Tôi muốn hiểu rõ hơn về văn hóa Trung Quốc.
yún
天上有很多云。
Tiān shàng yǒu hěn duō yún.
Trên bầu trời có nhiều mây.
yǐ wéi
我以为你不来了。
Wǒ yǐwéi nǐ bù lái le.
Tôi cứ tưởng bạn không đến.
yǐ qián
以前我不会说汉语,现在会了。
Yǐqián wǒ bù huì shuō hànyǔ, xiànzài huì le.
Trước đây tôi không biết nói tiếng Trung, bây giờ biết rồi.
yǐ hòu
以后我想成为一名老师。
Yǐhòu wǒ xiǎng chéngwéi yī míng lǎoshī.
Sau này tôi muốn trở thành giáo viên.
huì yì
下午有一个重要的会议。
Xiàwǔ yǒu yīgè zhòngyào de huìyì.
Chiều nay có một cuộc họp quan trọng.
sǎn
下雨了,记得带伞。
Xia yǔ le, jìde dài sǎn.
Mưa rồi, nhớ mang ô theo.
wèi
请问,这位先生是谁?
Qǐngwèn, zhè wèi xiānsheng shì shuí?
Xin hỏi, vị nam sĩ này là ai?
dī
请低头看。
Qǐng dītou kàn.
Vui lòng cúi đầu nhìn.
tǐ yù
我喜欢上体育课。
Wǒ xǐhuān shàng tǐyù kè.
Tôi thích học thể dục.
zuò yè
我每天做汉语作业。
Wǒ měitiān zuò hànyǔ zuòyè.
Tôi làm bài tập tiếng Trung mỗi ngày.
zuò yòng
运动对身体有很大的作用。
Yùndòng duì shēntǐ yǒu hěn dà de zuòyòng.
Tập thể thao có tác dụng rất lớn đối với sức khỏe.
shǐ
使用电脑可以提高工作效率。
Shǐyòng diànnǎo kěyǐ tígāo gōngzuò xiàolǜ.
Sử dụng máy tính có thể nâng cao hiệu suất làm việc.
xìn
我给朋友写了一封信。
Wǒ gěi péngyou xiě le yī fēng xìn.
Tôi đã viết một bức thư cho bạn.
jiè
我向图书馆借了三本书。
Wǒ xiàng túshūguǎn jiè le sān běn shū.
Tôi mượn ba quyển sách từ thư viện.
jiàn kāng
身体健康比什么都重要。
Shēntǐ jiànkāng bǐ shénme dōu zhòngyào.
Sức khỏe quan trọng hơn tất cả.
xiàng
她长得像她妈妈。
Tā zhǎng de xiàng tā māma.
Cô ấy trông giống mẹ.
xiān
你先请坐。
Nǐ xiān qǐng zuò.
Mời bạn ngồi trước.
gōng yuán
我们在公园散步。
Wǒmen zài gōngyuán sànbù.
Chúng tôi đi dạo trong công viên.
guān
请关门。
Qǐng guān mén.
Hãy đóng cửa.
guān yú
这本书是关于中国历史的。
Zhè běn shū shì guānyú Zhōngguó lìshǐ de.
Quyển sách này là về lịch sử Trung Quốc.
guān xīn
老师很关心学生的学习。
Lǎoshī hěn guānxīn xuésheng de xuéxí.
Giáo viên rất quan tâm đến việc học của học sinh.
guān xì
他们的关系很好。
Tāmen de guānxi hěn hǎo.
Quan hệ của họ rất tốt.
xìng qù
我对汉语很感兴趣。
Wǒ duì Hànyǔ hěn gǎn xìngqù.
Tôi rất có hứng thú với tiếng Trung.
qí tā
除了我,其他人都到了。
Chúle wǒ, qítā rén dōu dào le.
Ngoài tôi ra, những người khác đều đến rồi.
qí shí
其实他很聪明,只是不努力。
Qíshí tā hěn cōngming, zhǐshì bù nǔlì.
Thực ra anh ấy rất thông minh, chỉ là không chăm chỉ.
dōng
冬天我喜欢喝热茶。
Dōngtiān wǒ xǐhuān hē rè chá.
Mùa đông tôi thích uống trà nóng.
bīng xiāng
把牛奶放进冰箱。
Bǎ niúnǎi fàng jìn bīngxiāng.
Hãy đặt sữa vào tủ lạnh.
jué dìng
我决定明年去中国留学。
Wǒ juédìng míngnián qù Zhōngguó liúxué.
Tôi quyết định năm sau đi du học ở Trung Quốc.
jī hū
他几乎每天都来图书馆。
Tā jīhū měitiān dōu lái túshūguǎn.
Anh ấy hầu như ngày nào cũng đến thư viện.
chū xiàn
问题突然出现了。
Wèntí tūrán chūxiàn le.
Vấn đề đột nhiên xuất hiện.
fēn
考试得了九十分。
Kǎoshì dé le jiǔshí fēn.
Thi được chín mươi điểm.
gāng cái
刚才有人打电话找你。
Gāngcái yǒu rén dǎ diànhuà zhǎo nǐ.
Vừa mới có ai đó gọi điện tìm bạn.
bié ren
不要总是比较别人。
Búyào zǒngshì bǐjiào biéren.
Đừng luôn luôn so sánh với người khác.
guā
外面刮起了大风。
Wàimiàn guā qǐ le dàfēng.
Bên ngoài gió thổi mạnh.
shuā
我每天都会刷牙。
Wǒ měitiān dōu huì shuāyá.
Tôi đánh răng mỗi ngày.
kè
现在是三点一刻。
Xiànzài shì sān diǎn yī kè.
Bây giờ là ba giờ mười lăm.
bàn gōng shì
老师在办公室里。
Lǎoshī zài bàngōngshì lǐ.
Giáo viên đang ở văn phòng.
bàn fǎ
这个问题没有好办法。
Zhège wèntí méiyǒu hǎo bànfǎ.
Vấn đề này không có cách giải quyết tốt.
dòng wù
孩子们喜欢看动物。
Háizimen xǐhuān kàn dòngwù.
Bọn trẻ thích xem động vật.
nǔ lì
他很努力地学习。
Tā hěn nǔlì de xuéxí.
Anh ấy học hành rất chăm chỉ.
bāo
我的包里有钥匙。
Wǒ de bāo lǐ yǒu yàoshi.
Trong túi tôi có chìa khóa.