Tra cứuKho từ vựng HSK

Từ Điển

Tìm kiếm từ vựng + ví dụ. Vui lòng báo lại với mình, nếu có từ vựng hay ví dụ thiếu chính xác, không đúng hoặc chưa phù hợp nhé! Cảm ơn các bạn ^^

一会儿

Danh từ

yī huì r

HSK 3
một lát

请等一会儿,我马上来。

Qǐng děng yīhuìr, wǒ mǎshàng lái.

Hãy đợi một lát, tôi đến ngay.

一共

Phó từ

yī gòng

HSK 3
tổng cộng

一共有三十个学生。

Yīgòng yǒu sānshí gè xuésheng.

Tổng cộng có ba mươi học sinh.

一定

Phó từ

yī dìng

HSK 3
nhất định

一定要来参加我的生日晚会。

Nǐ yīdìng yào lái cānjiā wǒ de shēngrì wǎnhuì.

Bạn nhất định phải đến dự tiệc sinh nhật của tôi.

一样

yī yàng

HSK 3
giống nhau

她和他妈妈长得一样

Tā hé tā māma zhǎng de yīyàng.

Cô ấy và mẹ cô ấy trông giống hệt nhau.

一直

Phó từ

yī zhí

HSK 3
luôn luôn

一直在图书馆学习。

Tā yīzhí zài túshūguǎn xuéxí.

Anh ấy luôn luôn học trong thư viện.

一般

Tính từ

yī bān

HSK 3
thông thường

一般七点起床。

Wǒ yībān qī diǎn qǐchuáng.

Thông thường tôi thức dậy lúc bảy giờ.

一边

Phó từ

yī biān

HSK 3
vừa...vừa...

一边听音乐,一边做作业。

Tā yībiān tīng yīnyuè, yībiān zuò zuòyè.

Cô ấy vừa nghe nhạc vừa làm bài tập.

Số từ

wàn

HSK 3
vạn

这辆车二十块钱。

Zhè liàng chē èrshí wàn kuài qián.

Chiếc xe này hai mươi vạn đồng.

上网

Động từ

shàng wǎng

HSK 3
lên mạng

我每天晚上上网查资料。

Wǒ měitiān wǎnshang shàngwǎng chá zīliào.

Tôi lên mạng tra tài liệu mỗi tối.

世界

Danh từ

shì jiè

HSK 3
thế giới

我想去世界各地旅游。

Wǒ xiǎng qù shìjiè gèdì lǚyóu.

Tôi muốn đi du lịch khắp nơi trên thế giới.

Danh từ

dōng

HSK 3
phương đông

太阳从方升起。

Tàiyáng cóng dōngfāng shēngqǐ.

Mặt trời mọc từ phía Đông.

中间

Danh từ

zhōng jiān

HSK 3
ở giữa

他坐在我和她的中间

Tā zuò zài wǒ hé tā de zhōngjiān.

Anh ấy ngồi ở giữa tôi và cô ấy.

为了

Giới từ

wèi le

HSK 3
để mà

为了学好汉语,我每天练习。

Wèile xué hǎo hànyǔ, wǒ měitiān liànxí.

Để học tốt tiếng Trung, tôi luyện tập mỗi ngày.

为什么

Đại từ

wèi shén me

HSK 3
tại sao

为什么不来学校?

Nǐ wèishénme bù lái xuéxiào?

Tại sao bạn không đến trường?

主要

Tính từ

zhǔ yào

HSK 3
chủ yếu

这本书主要介绍中国历史。

Zhè běn shū zhǔyào jièshào Zhōngguó lìshǐ.

Quyển sách này chủ yếu giới thiệu lịch sử Trung Quốc.

举行

jǔ xíng

HSK 3
tổ chức

明天举行运动会。

Míngtiān jǔxíng yùndònghuì.

Trận đấu thể thao sẽ được tổ chức vào ngày mai.

Tính từ

jiǔ

HSK 3
lâu

我们很没见了。

Wǒmen hěn jiǔ méi jiàn le.

Chúng ta lâu rồi không gặp nhau.

习惯

Động từ

xí guàn

HSK 3
thói quen

他已经习惯了北京的生活。

Tā yǐjīng xíguàn le Běijīng de shēnghuó.

Anh ấy đã quen với cuộc sống ở Bắc Kinh.

了解

Động từ

liǎo jiě

HSK 3
hiểu rõ, tìm hiểu

我想了解更多中国文化。

Wǒ xiǎng liǎojiě gèng duō Zhōngguó wénhuà.

Tôi muốn hiểu rõ hơn về văn hóa Trung Quốc.

Danh từ

yún

HSK 3
mây

天上有很多

Tiān shàng yǒu hěn duō yún.

Trên bầu trời có nhiều mây.

以为

Động từ

yǐ wéi

HSK 3
cho là

以为你不来了。

Wǒ yǐwéi nǐ bù lái le.

Tôi cứ tưởng bạn không đến.

以前

Danh từ thời gian

yǐ qián

HSK 3
trước đây

以前我不会说汉语,现在会了。

Yǐqián wǒ bù huì shuō hànyǔ, xiànzài huì le.

Trước đây tôi không biết nói tiếng Trung, bây giờ biết rồi.

以后

Danh từ thời gian

yǐ hòu

HSK 3
sau này

以后我想成为一名老师。

Yǐhòu wǒ xiǎng chéngwéi yī míng lǎoshī.

Sau này tôi muốn trở thành giáo viên.

会议

Danh từ

huì yì

HSK 3
hội nghị

下午有一个重要的会议

Xiàwǔ yǒu yīgè zhòngyào de huìyì.

Chiều nay có một cuộc họp quan trọng.

Danh từ

sǎn

HSK 3
cái ô

下雨了,记得带

Xia yǔ le, jìde dài sǎn.

Mưa rồi, nhớ mang ô theo.

Lượng từ

wèi

HSK 3
vị, suất

请问,这先生是谁?

Qǐngwèn, zhè wèi xiānsheng shì shuí?

Xin hỏi, vị nam sĩ này là ai?

HSK 3
thấp

头看。

Qǐng dītou kàn.

Vui lòng cúi đầu nhìn.

体育

Danh từ

tǐ yù

HSK 3
thể dục

我喜欢上体育课。

Wǒ xǐhuān shàng tǐyù kè.

Tôi thích học thể dục.

作业

Danh từ

zuò yè

HSK 3
bài tập về nhà

我每天做汉语作业

Wǒ měitiān zuò hànyǔ zuòyè.

Tôi làm bài tập tiếng Trung mỗi ngày.

作用

Danh từ

zuò yòng

HSK 3
tác dụng

运动对身体有很大的作用

Yùndòng duì shēntǐ yǒu hěn dà de zuòyòng.

Tập thể thao có tác dụng rất lớn đối với sức khỏe.

使

Động từ

shǐ

HSK 3
khiến cho

使用电脑可以提高工作效率。

Shǐyòng diànnǎo kěyǐ tígāo gōngzuò xiàolǜ.

Sử dụng máy tính có thể nâng cao hiệu suất làm việc.

xìn

HSK 3
thư, tin tưởng

我给朋友写了一封

Wǒ gěi péngyou xiě le yī fēng xìn.

Tôi đã viết một bức thư cho bạn.

Động từ

jiè

HSK 3
mượn

我向图书馆了三本书。

Wǒ xiàng túshūguǎn jiè le sān běn shū.

Tôi mượn ba quyển sách từ thư viện.

健康

Tính từ

jiàn kāng

HSK 3
khỏe mạnh

身体健康比什么都重要。

Shēntǐ jiànkāng bǐ shénme dōu zhòngyào.

Sức khỏe quan trọng hơn tất cả.

Động từ

xiàng

HSK 3
giống như

她长得她妈妈。

Tā zhǎng de xiàng tā māma.

Cô ấy trông giống mẹ.

xiān

HSK 3
trước tiên

请坐。

Nǐ xiān qǐng zuò.

Mời bạn ngồi trước.

公园

gōng yuán

HSK 3
công viên

我们在公园散步。

Wǒmen zài gōngyuán sànbù.

Chúng tôi đi dạo trong công viên.

Động từ

guān

HSK 3
đóng, tắt

门。

Qǐng guān mén.

Hãy đóng cửa.

关于

Giới từ

guān yú

HSK 3
về, liên quan tới

这本书是关于中国历史的。

Zhè běn shū shì guānyú Zhōngguó lìshǐ de.

Quyển sách này là về lịch sử Trung Quốc.

关心

Động từ

guān xīn

HSK 3
quan tâm

老师很关心学生的学习。

Lǎoshī hěn guānxīn xuésheng de xuéxí.

Giáo viên rất quan tâm đến việc học của học sinh.

关系

Danh từ

guān xì

HSK 3
quan hệ

他们的关系很好。

Tāmen de guānxi hěn hǎo.

Quan hệ của họ rất tốt.

兴趣

xìng qù

HSK 3
hứng thú

我对汉语很感兴趣

Wǒ duì Hànyǔ hěn gǎn xìngqù.

Tôi rất có hứng thú với tiếng Trung.

其他

Đại từ

qí tā

HSK 3
cái khác

除了我,其他人都到了。

Chúle wǒ, qítā rén dōu dào le.

Ngoài tôi ra, những người khác đều đến rồi.

其实

Phó từ

qí shí

HSK 3
thực ra

其实他很聪明,只是不努力。

Qíshí tā hěn cōngming, zhǐshì bù nǔlì.

Thực ra anh ấy rất thông minh, chỉ là không chăm chỉ.

Danh từ

dōng

HSK 3
mùa Đông

天我喜欢喝热茶。

Dōngtiān wǒ xǐhuān hē rè chá.

Mùa đông tôi thích uống trà nóng.

冰箱

Danh từ

bīng xiāng

HSK 3
tủ lạnh

把牛奶放进冰箱

Bǎ niúnǎi fàng jìn bīngxiāng.

Hãy đặt sữa vào tủ lạnh.

决定

Động từ

jué dìng

HSK 3
quyết định

决定明年去中国留学。

Wǒ juédìng míngnián qù Zhōngguó liúxué.

Tôi quyết định năm sau đi du học ở Trung Quốc.

几乎

Phó từ

jī hū

HSK 3
gần như

几乎每天都来图书馆。

Tā jīhū měitiān dōu lái túshūguǎn.

Anh ấy hầu như ngày nào cũng đến thư viện.

出现

Động từ

chū xiàn

HSK 3
xuất hiện

问题突然出现了。

Wèntí tūrán chūxiàn le.

Vấn đề đột nhiên xuất hiện.

Lượng từ

fēn

HSK 3
phút, phân chia

考试得了九十

Kǎoshì dé le jiǔshí fēn.

Thi được chín mươi điểm.

刚才

Phó từ

gāng cái

HSK 3
vừa nãy

刚才有人打电话找你。

Gāngcái yǒu rén dǎ diànhuà zhǎo nǐ.

Vừa mới có ai đó gọi điện tìm bạn.

别人

Đại từ

bié ren

HSK 3
người khác

不要总是比较别人

Búyào zǒngshì bǐjiào biéren.

Đừng luôn luôn so sánh với người khác.

guā

HSK 3
thổi (gió), cạo

外面起了大风。

Wàimiàn guā qǐ le dàfēng.

Bên ngoài gió thổi mạnh.

shuā

HSK 3
chải, quét

我每天都会牙。

Wǒ měitiān dōu huì shuāyá.

Tôi đánh răng mỗi ngày.

Lượng từ

HSK 3
khắc (15 phút)

现在是三点一

Xiànzài shì sān diǎn yī kè.

Bây giờ là ba giờ mười lăm.

办公室

Danh từ

bàn gōng shì

HSK 3
văn phòng

老师在办公室里。

Lǎoshī zài bàngōngshì lǐ.

Giáo viên đang ở văn phòng.

办法

Danh từ

bàn fǎ

HSK 3
cách, biện pháp

这个问题没有好办法

Zhège wèntí méiyǒu hǎo bànfǎ.

Vấn đề này không có cách giải quyết tốt.

动物

Danh từ

dòng wù

HSK 3
động vật

孩子们喜欢看动物

Háizimen xǐhuān kàn dòngwù.

Bọn trẻ thích xem động vật.

努力

Tính từ

nǔ lì

HSK 3
nỗ lực, cố gắng

他很努力地学习。

Tā hěn nǔlì de xuéxí.

Anh ấy học hành rất chăm chỉ.

Danh từ

bāo

HSK 3
túi, bao

我的里有钥匙。

Wǒ de bāo lǐ yǒu yàoshi.

Trong túi tôi có chìa khóa.