一起
Phó từyī qǐ
我们一起去图书馆吧。
Wǒmen yīqǐ qù túshūguǎn ba.
Chúng ta cùng đi thư viện nhé.
Tìm kiếm từ vựng + ví dụ. Vui lòng báo lại với mình, nếu có từ vựng hay ví dụ thiếu chính xác, không đúng hoặc chưa phù hợp nhé! Cảm ơn các bạn ^^
yī qǐ
我们一起去图书馆吧。
Wǒmen yīqǐ qù túshūguǎn ba.
Chúng ta cùng đi thư viện nhé.
zhàng fu
她的丈夫是老师。
Tā de zhàngfu shì lǎoshī.
Chồng cô ấy là giáo viên.
shàng bān
我每天八点上班。
Wǒ měitiān bā diǎn shàngbān.
Tôi đi làm lúc tám giờ mỗi ngày.
liǎng
我有两个苹果。
Wǒ yǒu liǎng gè píngguǒ.
Tôi có hai quả táo.
wèi
他为家人做了很多事情。
Tā wèi jiārén zuò le hěn duō shìqing.
Anh ấy làm rất nhiều việc vì gia đình.
yě
我也喜欢游泳。
Wǒ yě xǐhuān yóuyǒng.
Tôi cũng thích bơi lội.
shì qing
我有一件重要的事情要做。
Wǒ yǒu yī jiàn zhòngyào de shìqing yào zuò.
Tôi có một việc quan trọng cần làm.
jiè shào
我来介绍一下我的朋友。
Wǒ lái jièshào yīxia wǒ de péngyou.
Cho tôi giới thiệu bạn của tôi.
cóng
我从北京来。
Wǒ cóng Běijīng lái.
Tôi đến từ Bắc Kinh.
jiàn
我买了一件新衣服。
Wǒ mǎi le yī jiàn xīn yīfu.
Tôi mua một chiếc áo mới.
xiū xi
工作了一天,需要好好休息。
Gōngzuò le yītiān, xūyào hǎohǎo xiūxi.
Làm việc cả ngày, cần nghỉ ngơi thật tốt.
dàn shì
我喜欢游泳,但是天气太冷了。
Wǒ xǐhuān yóuyǒng, dànshì tiānqì tài lěng le.
Tôi thích bơi nhưng thời tiết quá lạnh.
pián yi
这家店的东西很便宜。
Zhè jiā diàn de dōngxi hěn piányí.
Đồ ở cửa hàng này rất rẻ.
yuán
这个苹果三元钱。
Zhège píngguǒ sān yuán qián.
Quả táo này giá 3 tệ.
gōng gòng qì chē
我坐公共汽车去上班。
Wǒ zuò gōnggòng qìchē qù shàngbān.
Tôi đi xe buýt đi làm.
gōng sī
他在一家大公司工作。
Tā zài yī jiā dà gōngsī gōngzuò.
Anh ấy làm việc tại một công ty lớn.
gōng jīn
这个西瓜有三公斤。
Zhège xīguā yǒu sān gōngjīn.
Quả dưa hấu này nặng ba ki-lô-gam.
zài
请再说一遍。
Qǐng zài shuō yī biàn.
Xin nói lại một lần nữa.
zhǔn bèi
我在准备明天的考试。
Wǒ zài zhǔnbèi míngtiān de kǎoshì.
Tôi đang chuẩn bị cho bài thi ngày mai.
chū
他出门去购物了。
Tā chū mén qù gòuwù le.
Anh ấy ra ngoài đi mua sắm.
bié
上课的时候别说话。
Shàngkè de shíhou bié shuōhuà.
Đừng nói chuyện trong giờ học.
dào
我们到学校了。
Wǒmen dào xuéxiào le.
Chúng tôi đã đến trường rồi.
qiān
这本书三千块钱。
Zhè běn shū sānqiān kuài qián.
Quyển sách này ba nghìn đồng.
mài
这家店卖好吃的面条。
Zhè jiā diàn mài hǎochī de miàntiáo.
Cửa hàng này bán mì sợi ngon.
qù nián
去年我去了北京。
Qùnián wǒ qù le Běijīng.
Năm ngoái tôi đã đến Bắc Kinh.
kě yǐ
我可以进来吗?
Wǒ kěyǐ jìnlai ma?
Tôi có thể vào không?
kě néng
明天可能会下雨。
Míngtiān kěnéng huì xia yǔ.
Ngày mai có thể sẽ mưa.
yòu bian
银行在右边。
Yínháng zài yòubiān.
Ngân hàng ở bên phải.
hào
今天是几号?
Jīntiān shì jǐ hào?
Hôm nay là ngày mấy?
xiàng
请向前走一百米。
Qǐng xiàng qián zǒu yībǎi mǐ.
Hãy đi về phía trước một trăm mét.
ba
我们一起去吃饭吧。
Wǒmen yīqǐ qù chī fàn ba.
Chúng ta cùng đi ăn nhé.
gào su
告诉我你住在哪里。
Gàosu wǒ nǐ zhù zài nǎlǐ.
Hãy nói cho tôi biết bạn sống ở đâu.
kā fēi
我每天喝一杯咖啡。
Wǒ měitiān hē yī bēi kāfēi.
Tôi uống một ly cà phê mỗi ngày.
gē ge
我哥哥是大学生。
Wǒ gēge shì dàxuésheng.
Anh trai tôi là sinh viên đại học.
chàng gē
她喜欢唱歌。
Tā xǐhuān chànggē.
Cô ấy thích hát.
huí dá
请回答我的问题。
Qǐng huídá wǒ de wèntí.
Hãy trả lời câu hỏi của tôi.
yīn wèi
因为下雨,我没去跑步。
Yīnwèi xia yǔ, wǒ méi qù pǎobù.
Vì trời mưa nên tôi không đi chạy bộ.
wài
他在外面等我。
Tā zài wàimian děng wǒ.
Anh ấy đang đợi tôi bên ngoài.
dà jiā
大家好!
Dàjiā hǎo!
Xin chào mọi người!
nǚ rén
那个女人在买衣服。
Nàge nǚrén zài mǎi yīfu.
Người phụ nữ đó đang mua quần áo.
hǎo chī
这个菜真好吃!
Zhège cài zhēn hǎochī!
Món ăn này ngon thật!
mèi mei
我妹妹比我小五岁。
Wǒ mèimei bǐ wǒ xiǎo wǔ suì.
Em gái tôi nhỏ hơn tôi năm tuổi.
qī zi
他的妻子是老师。
Tā de qīzi shì lǎoshī.
Vợ anh ấy là giáo viên.
jiě jie
我姐姐在北京上大学。
Wǒ jiějie zài Běijīng shàng dàxué.
Chị gái tôi học đại học ở Bắc Kinh.
xìng
我姓王,叫王明。
Wǒ xìng Wáng, jiào Wáng Míng.
Tôi họ Vương, tên là Vương Minh.
hái zi
她有两个孩子。
Tā yǒu liǎng gè háizi.
Cô ấy có hai đứa con.
tā
那只猫,它叫什么名字?
Nà zhī māo, tā jiào shénme míngzi?
Con mèo đó, nó tên gì?
wán
我的作业做完了。
Wǒ de zuòyè zuò wán le.
Tôi đã làm xong bài tập.
xiǎo shí
我睡了八个小时。
Wǒ shuì le bā gè xiǎoshí.
Tôi ngủ tám tiếng đồng hồ.
jiù
我就住在这里。
Wǒ jiù zhù zài zhèlǐ.
Tôi sống ngay ở đây.
zuǒ bian
超市在左边.
Chāoshì zài zuǒbiān.
Siêu thị ở bên trái.
yǐ jīng
他已经回家了。
Tā yǐjīng huíjiā le.
Anh ấy đã về nhà rồi.
xī wàng
我希望你身体健康。
Wǒ xīwàng nǐ shēntǐ jiànkāng.
Tôi hy vọng bạn khỏe mạnh.
bāng zhù
谢谢你的帮助。
Xièxiè nǐ de bāngzhù.
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
kāi shǐ
我们现在开始上课。
Wǒmen xiànzài kāishǐ shàngkè.
Bây giờ chúng ta bắt đầu lên lớp.
dì di
我弟弟今年八岁。
Wǒ dìdi jīnnián bā suì.
Em trai tôi năm nay tám tuổi.
zhāng
我有一张电影票。
Wǒ yǒu yī zhāng diànyǐng piào.
Tôi có một tờ vé xem phim.
děi
他跑得很快。
Tā pǎo de hěn kuài.
Anh ấy chạy rất nhanh.
máng
今天我很忙,没时间。
Jīntiān wǒ hěn máng, méi shíjiān.
Hôm nay tôi rất bận, không có thời gian.
kuài
请快一点!
Qǐng kuài yīdiǎn!
Xin nhanh lên một chút!