Tra cứuKho từ vựng HSK

Từ Điển

Tìm kiếm từ vựng + ví dụ. Vui lòng báo lại với mình, nếu có từ vựng hay ví dụ thiếu chính xác, không đúng hoặc chưa phù hợp nhé! Cảm ơn các bạn ^^

一起

Phó từ

yī qǐ

HSK 2
cùng nhau

我们一起去图书馆吧。

Wǒmen yīqǐ qù túshūguǎn ba.

Chúng ta cùng đi thư viện nhé.

丈夫

Danh từ

zhàng fu

HSK 2
chồng

她的丈夫是老师。

Tā de zhàngfu shì lǎoshī.

Chồng cô ấy là giáo viên.

上班

Động từ

shàng bān

HSK 2
đi làm

我每天八点上班

Wǒ měitiān bā diǎn shàngbān.

Tôi đi làm lúc tám giờ mỗi ngày.

Số từ

liǎng

HSK 2
hai

我有个苹果。

Wǒ yǒu liǎng gè píngguǒ.

Tôi có hai quả táo.

Giới từ

wèi

HSK 2
vì cho

家人做了很多事情。

Tā wèi jiārén zuò le hěn duō shìqing.

Anh ấy làm rất nhiều việc vì gia đình.

Phó từ

HSK 2
cũng

喜欢游泳。

Wǒ yě xǐhuān yóuyǒng.

Tôi cũng thích bơi lội.

事情

Danh từ

shì qing

HSK 2
sự việc, việc

我有一件重要的事情要做。

Wǒ yǒu yī jiàn zhòngyào de shìqing yào zuò.

Tôi có một việc quan trọng cần làm.

介绍

Động từ

jiè shào

HSK 2
giới thiệu

我来介绍一下我的朋友。

Wǒ lái jièshào yīxia wǒ de péngyou.

Cho tôi giới thiệu bạn của tôi.

Giới từ

cóng

HSK 2
từ (địa điểm, thời gian)

北京来。

Wǒ cóng Běijīng lái.

Tôi đến từ Bắc Kinh.

Lượng từ

jiàn

HSK 2
kiện, chiếc (lượng từ)

我买了一新衣服。

Wǒ mǎi le yī jiàn xīn yīfu.

Tôi mua một chiếc áo mới.

休息

Động từ

xiū xi

HSK 2
nghỉ ngơi

工作了一天,需要好好休息

Gōngzuò le yītiān, xūyào hǎohǎo xiūxi.

Làm việc cả ngày, cần nghỉ ngơi thật tốt.

但是

Liên từ

dàn shì

HSK 2
nhưng

我喜欢游泳,但是天气太冷了。

Wǒ xǐhuān yóuyǒng, dànshì tiānqì tài lěng le.

Tôi thích bơi nhưng thời tiết quá lạnh.

便宜

Tính từ

pián yi

HSK 2
rẻ

这家店的东西很便宜

Zhè jiā diàn de dōngxi hěn piányí.

Đồ ở cửa hàng này rất rẻ.

yuán

HSK 2
đồng

这个苹果三钱。

Zhège píngguǒ sān yuán qián.

Quả táo này giá 3 tệ.

公共汽车

Danh từ

gōng gòng qì chē

HSK 2
xe buýt

我坐公共汽车去上班。

Wǒ zuò gōnggòng qìchē qù shàngbān.

Tôi đi xe buýt đi làm.

公司

Danh từ

gōng sī

HSK 2
công ty

他在一家大公司工作。

Tā zài yī jiā dà gōngsī gōngzuò.

Anh ấy làm việc tại một công ty lớn.

公斤

Lượng từ

gōng jīn

HSK 2
kg

这个西瓜有三公斤

Zhège xīguā yǒu sān gōngjīn.

Quả dưa hấu này nặng ba ki-lô-gam.

Phó từ

zài

HSK 2
lại

说一遍。

Qǐng zài shuō yī biàn.

Xin nói lại một lần nữa.

准备

Động từ

zhǔn bèi

HSK 2
chuẩn bị

我在准备明天的考试。

Wǒ zài zhǔnbèi míngtiān de kǎoshì.

Tôi đang chuẩn bị cho bài thi ngày mai.

Động từ

chū

HSK 2
ra, xuất

门去购物了。

Tā chū mén qù gòuwù le.

Anh ấy ra ngoài đi mua sắm.

Phó từ

bié

HSK 2
đừng, khác

上课的时候说话。

Shàngkè de shíhou bié shuōhuà.

Đừng nói chuyện trong giờ học.

Động từ

dào

HSK 2
đến

我们学校了。

Wǒmen dào xuéxiào le.

Chúng tôi đã đến trường rồi.

Số từ

qiān

HSK 2
nghìn

这本书三块钱。

Zhè běn shū sānqiān kuài qián.

Quyển sách này ba nghìn đồng.

Động từ

mài

HSK 2
bán

这家店好吃的面条。

Zhè jiā diàn mài hǎochī de miàntiáo.

Cửa hàng này bán mì sợi ngon.

去年

Danh từ thời gian

qù nián

HSK 2
năm ngoái

去年我去了北京。

Qùnián wǒ qù le Běijīng.

Năm ngoái tôi đã đến Bắc Kinh.

可以

Trợ động từ

kě yǐ

HSK 2
có thể

可以进来吗?

Wǒ kěyǐ jìnlai ma?

Tôi có thể vào không?

可能

Trợ động từ

kě néng

HSK 2
có thể, khả năng

明天可能会下雨。

Míngtiān kěnéng huì xia yǔ.

Ngày mai có thể sẽ mưa.

右边

Danh từ

yòu bian

HSK 2
bên phải

银行在右边

Yínháng zài yòubiān.

Ngân hàng ở bên phải.

hào

HSK 2
số, ngày

今天是几

Jīntiān shì jǐ hào?

Hôm nay là ngày mấy?

Giới từ

xiàng

HSK 2
về phía

前走一百米。

Qǐng xiàng qián zǒu yībǎi mǐ.

Hãy đi về phía trước một trăm mét.

Trợ từ

ba

HSK 2
nhé, thôi (trợ từ ngữ khí)

我们一起去吃饭

Wǒmen yīqǐ qù chī fàn ba.

Chúng ta cùng đi ăn nhé.

告诉

Động từ

gào su

HSK 2
kể, bảo cho biết

告诉我你住在哪里。

Gàosu wǒ nǐ zhù zài nǎlǐ.

Hãy nói cho tôi biết bạn sống ở đâu.

咖啡

Danh từ

kā fēi

HSK 2
cà phê

我每天喝一杯咖啡

Wǒ měitiān hē yī bēi kāfēi.

Tôi uống một ly cà phê mỗi ngày.

哥哥

Danh từ

gē ge

HSK 2
anh trai

哥哥是大学生。

Wǒ gēge shì dàxuésheng.

Anh trai tôi là sinh viên đại học.

唱歌

Động từ

chàng gē

HSK 2
hát

她喜欢唱歌

Tā xǐhuān chànggē.

Cô ấy thích hát.

回答

Động từ

huí dá

HSK 2
trả lời

回答我的问题。

Qǐng huídá wǒ de wèntí.

Hãy trả lời câu hỏi của tôi.

因为

Liên từ

yīn wèi

HSK 2
bởi vì

因为下雨,我没去跑步。

Yīnwèi xia yǔ, wǒ méi qù pǎobù.

Vì trời mưa nên tôi không đi chạy bộ.

Danh từ

wài

HSK 2
bên ngoài

他在面等我。

Tā zài wàimian děng wǒ.

Anh ấy đang đợi tôi bên ngoài.

大家

Đại từ

dà jiā

HSK 2
mọi người

大家好!

Dàjiā hǎo!

Xin chào mọi người!

女人

nǚ rén

HSK 2
phụ nữ

那个女人在买衣服。

Nàge nǚrén zài mǎi yīfu.

Người phụ nữ đó đang mua quần áo.

好吃

Tính từ

hǎo chī

HSK 2
ngon

这个菜真好吃

Zhège cài zhēn hǎochī!

Món ăn này ngon thật!

妹妹

Danh từ

mèi mei

HSK 2
em gái

妹妹比我小五岁。

Wǒ mèimei bǐ wǒ xiǎo wǔ suì.

Em gái tôi nhỏ hơn tôi năm tuổi.

妻子

Danh từ

qī zi

HSK 2
vợ

他的妻子是老师。

Tā de qīzi shì lǎoshī.

Vợ anh ấy là giáo viên.

姐姐

Danh từ

jiě jie

HSK 2
chị gái

姐姐在北京上大学。

Wǒ jiějie zài Běijīng shàng dàxué.

Chị gái tôi học đại học ở Bắc Kinh.

Động từ

xìng

HSK 2
họ

王,叫王明。

Wǒ xìng Wáng, jiào Wáng Míng.

Tôi họ Vương, tên là Vương Minh.

孩子

Danh từ

hái zi

HSK 2
trẻ con

她有两个孩子

Tā yǒu liǎng gè háizi.

Cô ấy có hai đứa con.

Đại từ

HSK 2

那只猫,叫什么名字?

Nà zhī māo, tā jiào shénme míngzi?

Con mèo đó, nó tên gì?

Động từ

wán

HSK 2
xong

我的作业做了。

Wǒ de zuòyè zuò wán le.

Tôi đã làm xong bài tập.

小时

Danh từ

xiǎo shí

HSK 2
giờ

我睡了八个小时

Wǒ shuì le bā gè xiǎoshí.

Tôi ngủ tám tiếng đồng hồ.

Phó từ

jiù

HSK 2
thì, ngay, chính là

住在这里。

Wǒ jiù zhù zài zhèlǐ.

Tôi sống ngay ở đây.

左边

Danh từ

zuǒ bian

HSK 2
bên trái

超市在左边.

Chāoshì zài zuǒbiān.

Siêu thị ở bên trái.

已经

yǐ jīng

HSK 2
đã, đã...rồi

已经回家了。

Tā yǐjīng huíjiā le.

Anh ấy đã về nhà rồi.

希望

Động từ

xī wàng

HSK 2
hy vọng

希望你身体健康。

Wǒ xīwàng nǐ shēntǐ jiànkāng.

Tôi hy vọng bạn khỏe mạnh.

帮助

Động từ

bāng zhù

HSK 2
giúp đỡ

谢谢你的帮助

Xièxiè nǐ de bāngzhù.

Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.

开始

Động từ

kāi shǐ

HSK 2
bắt đầu

我们现在开始上课。

Wǒmen xiànzài kāishǐ shàngkè.

Bây giờ chúng ta bắt đầu lên lớp.

弟弟

Danh từ

dì di

HSK 2
em trai

弟弟今年八岁。

Wǒ dìdi jīnnián bā suì.

Em trai tôi năm nay tám tuổi.

zhāng

HSK 2
tờ, trang

我有一电影票。

Wǒ yǒu yī zhāng diànyǐng piào.

Tôi có một tờ vé xem phim.

Trợ từ

děi

HSK 2
đạt được, (trợ từ kết cấu)

他跑很快。

Tā pǎo de hěn kuài.

Anh ấy chạy rất nhanh.

Tính từ

máng

HSK 2
bận

今天我很,没时间。

Jīntiān wǒ hěn máng, méi shíjiān.

Hôm nay tôi rất bận, không có thời gian.

Tính từ

kuài

HSK 2
nhanh

一点!

Qǐng kuài yīdiǎn!

Xin nhanh lên một chút!